Chia động từ creep
All Tenses of the Verb "creep"
Một động từ, mười hai thì. Xem creep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
creep · crept · will creepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + creepingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + creptNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + creepingThì hiện tại
Ivy creeps along the old wall.
Cây thường xuân bò dọc theo bức tường cũ.
The cat is creeping across the room right now.
Con mèo đang rón rén băng qua phòng ngay bây giờ.
Fear has crept into his voice.
Nỗi sợ đã len lỏi vào giọng nói của anh ấy.
Inflation has been creeping up steadily this year.
Lạm phát đã âm thầm tăng dần trong năm nay.
Thì quá khứ
The thief crept through the window at midnight.
Tên trộm rón rén trèo qua cửa sổ lúc nửa đêm.
The fog was creeping in as we left the beach.
Sương mù đang len lỏi vào khi chúng tôi rời bãi biển.
Exhaustion had crept over him before the race ended.
Sự kiệt sức đã len vào người anh ấy trước khi cuộc đua kết thúc.
Anxiety had been creeping into her thoughts for weeks.
Sự lo lắng đã len lỏi vào suy nghĩ cô ấy suốt nhiều tuần.
Thì tương lai
Winter will creep in slowly this year.
Mùa đông sẽ len lỏi đến chậm rãi trong năm nay.
At dawn, mist will be creeping through the trees.
Lúc bình minh, sương mù sẽ đang len lỏi qua hàng cây.
By winter, the frost will have crept over the fields.
Đến mùa đông, sương giá sẽ đã len lỏi khắp cánh đồng.
By next year, prices will have been creeping upward for two years straight.
Đến năm sau, giá cả sẽ đã âm thầm tăng liên tục suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + creep / creeps | Quá khứ đơn S + crept | Tương lai đơn S + will + creep |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + creeping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + creeping | Tương lai tiếp diễn S + will be + creeping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crept | Quá khứ hoàn thành S + had + crept | Tương lai hoàn thành S + will have + crept |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + creeping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + creeping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + creeping |
Luyện chia creep qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
creep là động từ bất quy tắc: creep - crept - crept, không thêm -ed.
Quá khứ đơn của creep là crept, không phải creeped.
Sau am/is/are cần V-ing (creeping) để tạo thì tiếp diễn.
