Chia động từ crease
All Tenses of the Verb "crease"
Một động từ, mười hai thì. Xem crease biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crease · creased · will creaseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + creasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + creasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + creasingThì hiện tại
The iron creases the fabric neatly.
Bàn ủi tạo nếp gấp trên vải một cách gọn gàng.
She is creasing the paper to make a fold line.
Cô ấy đang tạo nếp gấp trên tờ giấy để làm đường gấp.
She has already creased the paper along the line.
Cô ấy đã tạo nếp gấp trên tờ giấy theo đường kẻ rồi.
She has been creasing the paper for the origami project.
Cô ấy đã tạo nếp gấp trên giấy cho dự án xếp giấy suốt một thời gian.
Thì quá khứ
I creased my shirt while packing it in the bag.
Tôi làm nhăn áo sơ mi khi xếp nó vào túi.
She was creasing the pattern when the scissors slipped.
Cô ấy đang tạo nếp gấp trên mẫu vải thì kéo bị trượt.
She had already creased the paper when I arrived.
Cô ấy đã tạo nếp gấp trên giấy trước khi tôi đến.
She had been creasing the paper for a while before it finally folded evenly.
Cô ấy đã tạo nếp gấp trên giấy một lúc trước khi nó gấp đều được.
Thì tương lai
He will crease his shirt if he folds it wrong.
Anh ấy sẽ làm nhăn áo sơ mi nếu gấp sai cách.
At 7am she will be creasing her shirt with the iron.
7 giờ sáng cô ấy sẽ đang là ủi tạo nếp gấp cho áo sơ mi.
By the time he leaves, he will have creased every shirt neatly.
Đến lúc anh ấy rời đi, anh ấy sẽ đã ủi tạo nếp gấp gọn gàng cho mọi áo sơ mi.
By the end of the day, she will have been creasing paper folds for hours.
Đến cuối ngày, cô ấy sẽ đã tạo nếp gấp trên giấy suốt nhiều giờ liên tục.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crease / creases | Quá khứ đơn S + creased | Tương lai đơn S + will + crease |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + creasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + creasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + creasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + creased | Quá khứ hoàn thành S + had + creased | Tương lai hoàn thành S + will have + creased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + creasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + creasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + creasing |
Luyện chia crease qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (creased), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

