Chia động từ cowrite
All Tenses of the Verb "cowrite"
Một động từ, mười hai thì. Xem cowrite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cowrite · cowrote · will cowriteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cowritingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cowrittenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cowritingThì hiện tại
They cowrite a column together every week.
Họ cùng viết chung một chuyên mục mỗi tuần.
We are cowriting a paper right now.
Chúng tôi đang cùng viết một bài báo ngay bây giờ.
He has already cowritten the chorus.
Anh ấy đã cùng viết xong đoạn điệp khúc.
They have been cowriting songs together since 2018.
Họ đã cùng sáng tác nhạc từ năm 2018.
Thì quá khứ
I cowrote a short story with my classmate yesterday.
Hôm qua tôi đã cùng viết một truyện ngắn với bạn cùng lớp.
She was cowriting a memoir when I met her.
Cô ấy đang cùng viết một cuốn hồi ký khi tôi gặp cô ấy.
The duo had cowritten the hit before the label signed them.
Bộ đôi đã cùng viết ca khúc hit trước khi được ký hợp đồng.
The pair had been cowriting scripts for a decade before their big break.
Bộ đôi đã cùng viết kịch bản suốt một thập kỷ trước khi thành công.
Thì tương lai
We will cowrite the proposal tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ cùng viết bản đề xuất.
At 8pm I will be cowriting the article.
8 giờ tối tôi sẽ đang cùng viết bài báo.
By next year he will have cowritten ten songs with her.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã cùng viết xong mười bài hát với cô ấy.
By 2030 they will have been cowriting the column for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cùng viết chuyên mục này suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cowrite / cowrites | Quá khứ đơn S + cowrote | Tương lai đơn S + will + cowrite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cowriting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cowriting | Tương lai tiếp diễn S + will be + cowriting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cowritten | Quá khứ hoàn thành S + had + cowritten | Tương lai hoàn thành S + will have + cowritten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cowriting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cowriting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cowriting |
Luyện chia cowrite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cowritten), không dùng quá khứ đơn (cowrote).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
