GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ count

All Tenses of the Verb "count"

V1countV2countedV3countedV-ingcounting

Một động từ, mười hai thì. Xem *count* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

count · counted · will count
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + counting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + counted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + counting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại.
S + count / counts
Khẳng định:She counts the students every morning.
Phủ định:He doesn't count the change.
Nghi vấn:Do you count calories?

I count my steps every day.

Tôi đếm số bước chân mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + counting
Khẳng định:She is counting the votes right now.
Phủ định:He isn't counting properly.
Nghi vấn:Are you counting the inventory?

The teacher is counting the papers.

Giáo viên đang đếm bài tập.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + counted
Khẳng định:I have counted all the boxes.
Phủ định:She hasn't counted them yet.
Nghi vấn:Have you counted the money?

He has already counted the ballots.

Anh ấy đã đếm phiếu bầu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + counting
Khẳng định:She has been counting for two hours.
Phủ định:We haven't been counting correctly.
Nghi vấn:How long have you been counting?

They have been counting the donations since noon.

Họ đã đếm số tiền quyên góp từ buổi trưa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + counted
Khẳng định:We counted every item in the box.
Phủ định:She didn't count the last row.
Nghi vấn:Did you count the chairs?

I counted my savings last night.

Tôi đã đếm tiền tiết kiệm tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + counting
Khẳng định:She was counting the tickets when I arrived.
Phủ định:They weren't counting carefully.
Nghi vấn:Were you counting the votes?

He was counting the money when the alarm went off.

Anh ấy đang đếm tiền thì chuông báo động reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + counted
Khẳng định:She had counted the ballots before the result was announced.
Phủ định:They hadn't counted the stock yet.
Nghi vấn:Had you counted everything before leaving?

He had already counted the inventory before the manager arrived.

Anh ấy đã kiểm kê hàng tồn trước khi quản lý đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + counting
Khẳng định:She had been counting for hours before she finished.
Phủ định:We hadn't been counting long when the system crashed.
Nghi vấn:Had you been counting long when he interrupted?

They had been counting votes for three hours before the power cut.

Họ đã đếm phiếu bầu trong ba giờ thì mất điện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + count
Khẳng định:I will count the items for you.
Phủ định:She won't count them again.
Nghi vấn:Will you count the votes?

We will count the results tomorrow morning.

Chúng tôi sẽ kiểm phiếu vào sáng mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + counting
Khẳng định:This time tomorrow we will be counting the ballots.
Phủ định:She won't be counting during the break.
Nghi vấn:Will you be counting the votes at midnight?

At 9am they will be counting the cash donations.

Lúc 9 giờ sáng họ sẽ đang đếm tiền quyên góp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + counted
Khẳng định:By noon we will have counted all the entries.
Phủ định:She won't have counted everything by then.
Nghi vấn:Will you have counted all the boxes by 5pm?

By Friday they will have counted all the results.

Đến thứ Sáu họ sẽ đã kiểm tra hết tất cả kết quả.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + counting
Khẳng định:By midnight she will have been counting for eight hours.
Phủ định:We won't have been counting long by then.
Nghi vấn:Will they have been counting for a full day by tomorrow?

By 10pm the team will have been counting for six hours straight.

Đến 10 giờ tối nhóm sẽ đã đếm liên tục sáu tiếng đồng hồ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + count / counts
Quá khứ đơn
S + counted
Tương lai đơn
S + will + count
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + counting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + counting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + counting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + counted
Quá khứ hoàn thành
S + had + counted
Tương lai hoàn thành
S + will have + counted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + counting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + counting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + counting
6

Lỗi thường gặp

I have count all the items.I have counted all the items.

Sau have/has phải dùng V3 (counted), không dùng V1.

She is count the money.She is counting the money.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (counting), không dùng V1.

They counted the votes since this morning.They have been counting the votes since this morning.

Dấu hiệu 'since' kết hợp hành động kéo dài → dùng thì hoàn thành tiếp diễn.

7

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS