Chia động từ count
All Tenses of the Verb "count"
Một động từ, mười hai thì. Xem *count* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
count · counted · will countViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + countingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + countedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + countingThì hiện tại
I count my steps every day.
Tôi đếm số bước chân mỗi ngày.
The teacher is counting the papers.
Giáo viên đang đếm bài tập.
He has already counted the ballots.
Anh ấy đã đếm phiếu bầu rồi.
They have been counting the donations since noon.
Họ đã đếm số tiền quyên góp từ buổi trưa.
Thì quá khứ
I counted my savings last night.
Tôi đã đếm tiền tiết kiệm tối qua.
He was counting the money when the alarm went off.
Anh ấy đang đếm tiền thì chuông báo động reo.
He had already counted the inventory before the manager arrived.
Anh ấy đã kiểm kê hàng tồn trước khi quản lý đến.
They had been counting votes for three hours before the power cut.
Họ đã đếm phiếu bầu trong ba giờ thì mất điện.
Thì tương lai
We will count the results tomorrow morning.
Chúng tôi sẽ kiểm phiếu vào sáng mai.
At 9am they will be counting the cash donations.
Lúc 9 giờ sáng họ sẽ đang đếm tiền quyên góp.
By Friday they will have counted all the results.
Đến thứ Sáu họ sẽ đã kiểm tra hết tất cả kết quả.
By 10pm the team will have been counting for six hours straight.
Đến 10 giờ tối nhóm sẽ đã đếm liên tục sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + count / counts | Quá khứ đơn S + counted | Tương lai đơn S + will + count |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + counting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + counting | Tương lai tiếp diễn S + will be + counting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + counted | Quá khứ hoàn thành S + had + counted | Tương lai hoàn thành S + will have + counted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + counting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + counting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + counting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (counted), không dùng V1.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (counting), không dùng V1.
Dấu hiệu 'since' kết hợp hành động kéo dài → dùng thì hoàn thành tiếp diễn.
