Chia động từ cost
All Tenses of the Verb "cost"
Một động từ, mười hai thì. Xem cost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cost · cost · will costViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + costingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + costNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + costingThì hiện tại
This book costs ten dollars.
Cuốn sách này có giá mười đô la.
The renovation is costing more than we planned.
Việc sửa chữa đang tốn nhiều tiền hơn dự tính.
The accident has cost him his job.
Tai nạn đã khiến anh ấy mất việc.
The strike has been costing the factory a lot of money.
Cuộc đình công đã khiến nhà máy tốn rất nhiều tiền.
Thì quá khứ
The wedding cost more than they expected.
Đám cưới tốn nhiều tiền hơn họ dự tính.
The mistake was costing the company thousands every day.
Sai lầm đó đã khiến công ty tốn hàng nghìn đô mỗi ngày.
The strike had already cost the factory millions before it ended.
Cuộc đình công đã khiến nhà máy thiệt hại hàng triệu đô trước khi nó kết thúc.
The leak had been costing the household extra money for months before it was fixed.
Vết rò rỉ đã khiến gia đình tốn thêm tiền suốt nhiều tháng trước khi được sửa.
Thì tương lai
This upgrade will cost extra.
Việc nâng cấp này sẽ tốn thêm tiền.
By then, the mistake will be costing the company thousands.
Đến lúc đó, sai lầm này sẽ đang khiến công ty tốn hàng nghìn đô.
By next month, the repairs will have cost over a thousand dollars.
Đến tháng sau, việc sửa chữa sẽ đã tốn hơn một nghìn đô la.
By then, the fault will have been costing the factory money for ten years.
Đến lúc đó, lỗi này sẽ đã khiến nhà máy tốn tiền suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cost / costs | Quá khứ đơn S + cost | Tương lai đơn S + will + cost |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + costing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + costing | Tương lai tiếp diễn S + will be + costing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cost | Quá khứ hoàn thành S + had + cost | Tương lai hoàn thành S + will have + cost |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + costing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + costing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + costing |
Luyện chia cost qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Cost' (có giá, tốn) là động từ bất quy tắc, quá khứ không thêm -ed: cost → cost → cost.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'did...cost', không dùng hiện tại đơn.
Khi 'cost' mang nghĩa 'có giá', động từ ở thể chủ động, không dùng dạng bị động 'is costed'.
