GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ converge

All Tenses of the Verb "converge"

Một động từ, mười hai thì. Xem converge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconverge
V2 · QUÁ KHỨconverged
V3 · PHÂN TỪconverged
V-INGconverging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

converge · converged · will converge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + converging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + converged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + converging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật cố định (đường, ý kiến gặp nhau tại một điểm).
S + converge / converges
Khẳng định:Several major highways converge on this city.
Phủ định:The two paths don't converge until the summit.
Nghi vấn:Where do the two roads converge?

All roads converge at the town square.

Mọi con đường đều hội tụ tại quảng trường thị trấn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + converging
Khẳng định:The protesters are converging on the capital right now.
Phủ định:The lines aren't converging as expected.
Nghi vấn:Are the delegates converging on the venue today?

Reporters are converging on the courthouse this morning.

Các phóng viên đang đổ dồn về tòa án sáng nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + converged
Khẳng định:Scientists have converged on a single theory.
Phủ định:The opposing views haven't converged yet.
Nghi vấn:Have the two teams' strategies converged?

Experts have converged on a common explanation.

Các chuyên gia đã đi đến cùng một cách lý giải.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + converging
Khẳng định:Experts have been converging on this conclusion for years.
Phủ định:The two economies haven't been converging as fast as hoped.
Nghi vấn:How long have researchers been converging on this idea?

Trends have been converging toward remote work for a decade.

Các xu hướng đã dần hội tụ về làm việc từ xa suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + converged
Khẳng định:The crowds converged on the stadium last night.
Phủ định:The two paths didn't converge as planned.
Nghi vấn:Did the rescue teams converge at the site?

Fans converged on the arena before the concert.

Người hâm mộ đã đổ về đấu trường trước buổi hòa nhạc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + converging
Khẳng định:Reporters were converging on the building when the news broke.
Phủ định:The armies weren't converging from the north.
Nghi vấn:Were the delegates converging on the capital that week?

Crowds were converging on the square as the ceremony began.

Đám đông đang đổ về quảng trường khi buổi lễ bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + converged
Khẳng định:By the time we arrived, the crowds had converged on the square.
Phủ định:The opinions hadn't converged before the vote.
Nghi vấn:Had the two rivers converged before this point?

The rescue teams had already converged before dawn.

Các đội cứu hộ đã tập kết trước khi trời sáng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + converging
Khẳng định:The tribes had been converging on the valley for weeks before the festival.
Phủ định:The armies hadn't been converging for long when the truce was signed.
Nghi vấn:Had the refugees been converging on the border for days?

Delegates had been converging on the capital for a week before the summit.

Các đại biểu đã đổ về thủ đô suốt một tuần trước hội nghị.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định về tương lai.
S + will + converge
Khẳng định:Fans will converge on the stadium this weekend.
Phủ định:The two policies won't converge anytime soon.
Nghi vấn:Will the delegates converge on Geneva next month?

Experts will converge on the same conclusion eventually.

Cuối cùng các chuyên gia sẽ đi đến cùng một kết luận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + converging
Khẳng định:This time next week, thousands will be converging on the city for the festival.
Phủ định:They won't be converging on the same location.
Nghi vấn:Will protesters be converging outside parliament tomorrow?

Tourists will be converging on the beach all summer.

Du khách sẽ đổ về bãi biển suốt cả mùa hè.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + converged
Khẳng định:By next year, the two companies' strategies will have converged.
Phủ định:The paths won't have converged by the summit.
Nghi vấn:Will the theories have converged by the time the conference starts?

By 2030, the two markets will have converged completely.

Đến năm 2030, hai thị trường sẽ đã hội tụ hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + converging
Khẳng định:By December, delegates will have been converging on the city for a month.
Phủ định:The economies won't have been converging for long by then.
Nghi vấn:Will experts have been converging on this view for a decade by 2030?

By the deadline, teams will have been converging on the solution for weeks.

Đến hạn chót, các nhóm sẽ đã cùng tiến gần đến giải pháp suốt nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + converge / converges
Quá khứ đơn
S + converged
Tương lai đơn
S + will + converge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + converging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + converging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + converging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + converged
Quá khứ hoàn thành
S + had + converged
Tương lai hoàn thành
S + will have + converged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + converging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + converging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + converging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia converge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The roads converge to the city center.The roads converge on the city center.

Converge đi với giới từ "on" (hoặc "at"), không dùng "to".

The two lines has converged at this point.The two lines have converged at this point.

Chủ ngữ số nhiều (lines) cần "have", không dùng "has".

Scientists converged for a single conclusion.Scientists converged on a single conclusion.

Dùng "converge on" khi nói ý kiến đi đến thống nhất, không dùng "for".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#converge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS