Chia động từ converge
All Tenses of the Verb "converge"
Một động từ, mười hai thì. Xem converge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
converge · converged · will convergeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + convergingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + convergedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + convergingThì hiện tại
All roads converge at the town square.
Mọi con đường đều hội tụ tại quảng trường thị trấn.
Reporters are converging on the courthouse this morning.
Các phóng viên đang đổ dồn về tòa án sáng nay.
Experts have converged on a common explanation.
Các chuyên gia đã đi đến cùng một cách lý giải.
Trends have been converging toward remote work for a decade.
Các xu hướng đã dần hội tụ về làm việc từ xa suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
Fans converged on the arena before the concert.
Người hâm mộ đã đổ về đấu trường trước buổi hòa nhạc.
Crowds were converging on the square as the ceremony began.
Đám đông đang đổ về quảng trường khi buổi lễ bắt đầu.
The rescue teams had already converged before dawn.
Các đội cứu hộ đã tập kết trước khi trời sáng.
Delegates had been converging on the capital for a week before the summit.
Các đại biểu đã đổ về thủ đô suốt một tuần trước hội nghị.
Thì tương lai
Experts will converge on the same conclusion eventually.
Cuối cùng các chuyên gia sẽ đi đến cùng một kết luận.
Tourists will be converging on the beach all summer.
Du khách sẽ đổ về bãi biển suốt cả mùa hè.
By 2030, the two markets will have converged completely.
Đến năm 2030, hai thị trường sẽ đã hội tụ hoàn toàn.
By the deadline, teams will have been converging on the solution for weeks.
Đến hạn chót, các nhóm sẽ đã cùng tiến gần đến giải pháp suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + converge / converges | Quá khứ đơn S + converged | Tương lai đơn S + will + converge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + converging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + converging | Tương lai tiếp diễn S + will be + converging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + converged | Quá khứ hoàn thành S + had + converged | Tương lai hoàn thành S + will have + converged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + converging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + converging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + converging |
Luyện chia converge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Converge đi với giới từ "on" (hoặc "at"), không dùng "to".
Chủ ngữ số nhiều (lines) cần "have", không dùng "has".
Dùng "converge on" khi nói ý kiến đi đến thống nhất, không dùng "for".

