Chia động từ contextualize
All Tenses of the Verb "contextualize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *contextualize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
contextualize · contextualized · will contextualizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + contextualizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + contextualizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + contextualizingThì hiện tại
The guide contextualizes each historical event for readers.
Hướng dẫn viên đặt mỗi sự kiện lịch sử vào bối cảnh cho độc giả.
We are contextualizing the survey results right now.
Chúng tôi đang đặt kết quả khảo sát vào bối cảnh ngay bây giờ.
The editor has already contextualized the article for readers.
Biên tập viên đã đặt bài báo vào bối cảnh cho độc giả rồi.
They have been contextualizing the museum exhibits since spring.
Họ đã đặt các hiện vật bảo tàng vào bối cảnh từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The speaker contextualized the crisis for the audience.
Diễn giả đã đặt cuộc khủng hoảng vào bối cảnh cho khán giả.
She was contextualizing the quote when the meeting ended.
Cô ấy đang đặt câu trích dẫn vào bối cảnh khi cuộc họp kết thúc.
The team had contextualized the report before the client arrived.
Nhóm đã đặt báo cáo vào bối cảnh trước khi khách hàng đến.
They had been contextualizing the findings for a year before publishing.
Họ đã đặt các phát hiện vào bối cảnh suốt một năm trước khi công bố.
Thì tương lai
We will contextualize the results at the conference.
Chúng tôi sẽ đặt kết quả vào bối cảnh tại hội nghị.
At noon she will be contextualizing the historical documents.
Đúng trưa cô ấy sẽ đang đặt các tài liệu lịch sử vào bối cảnh.
By next month he will have contextualized ten case studies.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đặt mười trường hợp nghiên cứu vào bối cảnh.
By 2030 they will have been contextualizing the collection for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đặt bộ sưu tập vào bối cảnh suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + contextualize / contextualizes | Quá khứ đơn S + contextualized | Tương lai đơn S + will + contextualize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + contextualizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + contextualizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + contextualizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + contextualized | Quá khứ hoàn thành S + had + contextualized | Tương lai hoàn thành S + will have + contextualized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + contextualizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + contextualizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + contextualizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (contextualized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
