GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ contextualize

All Tenses of the Verb "contextualize"

V1contextualizeV2contextualizedV3contextualizedV-ingcontextualizing

Một động từ, mười hai thì. Xem *contextualize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

contextualize · contextualized · will contextualize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + contextualizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + contextualized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + contextualizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + contextualize / contextualizes
Khẳng định:The teacher contextualizes every new vocabulary word.
Phủ định:She doesn't contextualize the data before presenting it.
Nghi vấn:Do you contextualize the examples for beginners?

The guide contextualizes each historical event for readers.

Hướng dẫn viên đặt mỗi sự kiện lịch sử vào bối cảnh cho độc giả.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + contextualizing
Khẳng định:She is contextualizing the report with recent statistics.
Phủ định:They aren't contextualizing the findings correctly.
Nghi vấn:Are you contextualizing the quote in your essay?

We are contextualizing the survey results right now.

Chúng tôi đang đặt kết quả khảo sát vào bối cảnh ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + contextualized
Khẳng định:The author has contextualized the entire chapter.
Phủ định:He hasn't contextualized his argument yet.
Nghi vấn:Have you contextualized the case study already?

The editor has already contextualized the article for readers.

Biên tập viên đã đặt bài báo vào bối cảnh cho độc giả rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + contextualizing
Khẳng định:She has been contextualizing the research for weeks.
Phủ định:I haven't been contextualizing the data lately.
Nghi vấn:How long have you been contextualizing this project?

They have been contextualizing the museum exhibits since spring.

Họ đã đặt các hiện vật bảo tàng vào bối cảnh từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + contextualized
Khẳng định:The professor contextualized the theory last week.
Phủ định:She didn't contextualize the numbers in her report.
Nghi vấn:Did you contextualize the interview findings?

The speaker contextualized the crisis for the audience.

Diễn giả đã đặt cuộc khủng hoảng vào bối cảnh cho khán giả.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + contextualizing
Khẳng định:I was contextualizing the essay when she called.
Phủ định:They weren't contextualizing the results properly.
Nghi vấn:Were you contextualizing the study at that time?

She was contextualizing the quote when the meeting ended.

Cô ấy đang đặt câu trích dẫn vào bối cảnh khi cuộc họp kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + contextualized
Khẳng định:He had contextualized the data before the meeting started.
Phủ định:She hadn't contextualized the topic before the discussion.
Nghi vấn:Had they contextualized the survey before publishing it?

The team had contextualized the report before the client arrived.

Nhóm đã đặt báo cáo vào bối cảnh trước khi khách hàng đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + contextualizing
Khẳng định:She had been contextualizing the archive for months before it launched.
Phủ định:We hadn't been contextualizing the data long when it changed.
Nghi vấn:Had you been contextualizing the exhibit for a long time?

They had been contextualizing the findings for a year before publishing.

Họ đã đặt các phát hiện vào bối cảnh suốt một năm trước khi công bố.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + contextualize
Khẳng định:I will contextualize the findings in the next section.
Phủ định:She won't contextualize the quote without permission.
Nghi vấn:Will you contextualize the data for the presentation?

We will contextualize the results at the conference.

Chúng tôi sẽ đặt kết quả vào bối cảnh tại hội nghị.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + contextualizing
Khẳng định:This time tomorrow I will be contextualizing the case study.
Phủ định:He won't be contextualizing the report next week.
Nghi vấn:Will you be contextualizing the data during the workshop?

At noon she will be contextualizing the historical documents.

Đúng trưa cô ấy sẽ đang đặt các tài liệu lịch sử vào bối cảnh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + contextualized
Khẳng định:By Friday they will have contextualized the entire report.
Phủ định:She won't have contextualized the study by then.
Nghi vấn:Will you have contextualized the data before the deadline?

By next month he will have contextualized ten case studies.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đặt mười trường hợp nghiên cứu vào bối cảnh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + contextualizing
Khẳng định:By June she will have been contextualizing the archive for a decade.
Phủ định:We won't have been contextualizing the data long by then.
Nghi vấn:Will you have been contextualizing this research for ten years by 2030?

By 2030 they will have been contextualizing the collection for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã đặt bộ sưu tập vào bối cảnh suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + contextualize / contextualizes
Quá khứ đơn
S + contextualized
Tương lai đơn
S + will + contextualize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + contextualizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + contextualizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + contextualizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + contextualized
Quá khứ hoàn thành
S + had + contextualized
Tương lai hoàn thành
S + will have + contextualized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + contextualizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + contextualizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + contextualizing
6

Lỗi thường gặp

I have contextualize the data.I have contextualized the data.

Sau have/has phải dùng V3 (contextualized), không dùng nguyên mẫu.

She contextualize the report yesterday.She contextualized the report yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.

I will contextualize it when I will finish.I will contextualize it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#contextualize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS