Chia động từ constitute
All Tenses of the Verb "constitute"
Một động từ, mười hai thì. Xem constitute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
constitute · constituted · will constituteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + constitutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + constitutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + constitutingThì hiện tại
These islands constitute a small nation.
Những hòn đảo này tạo thành một quốc gia nhỏ.
These reforms are constituting a turning point for the industry.
Những cải cách này đang tạo nên một bước ngoặt cho ngành.
This ruling has constituted an important precedent in court.
Phán quyết này đã tạo thành một tiền lệ quan trọng trong tòa án.
This debate has been constituting a central issue in politics for years.
Cuộc tranh luận này đã tạo thành vấn đề trung tâm trong chính trị suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
These provinces constituted a single kingdom in the 1800s.
Những tỉnh này đã tạo thành một vương quốc thống nhất vào thế kỷ 19.
These policies were constituting a serious risk before they were revised.
Những chính sách này đang tạo ra rủi ro nghiêm trọng trước khi được sửa đổi.
These regions had constituted one country before the split.
Những vùng này đã từng tạo thành một quốc gia trước khi bị chia tách.
This policy had been constituting a threat to small businesses for a decade before it changed.
Chính sách này đã gây ra mối đe dọa cho doanh nghiệp nhỏ suốt một thập kỷ trước khi thay đổi.
Thì tương lai
This agreement will constitute a new chapter in relations between the countries.
Thỏa thuận này sẽ mở ra một chương mới trong quan hệ giữa hai nước.
Soon these changes will be constituting the foundation of the new system.
Sớm thôi, những thay đổi này sẽ đang tạo nên nền tảng của hệ thống mới.
By next decade this policy will have constituted a permanent part of the law.
Đến thập kỷ sau, chính sách này sẽ đã trở thành một phần cố định của luật pháp.
By 2040 this charter will have been constituting the foundation of the union for a century.
Đến năm 2040, hiến chương này sẽ đã là nền tảng của liên minh suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + constitute / constitutes | Quá khứ đơn S + constituted | Tương lai đơn S + will + constitute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + constituting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + constituting | Tương lai tiếp diễn S + will be + constituting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + constituted | Quá khứ hoàn thành S + had + constituted | Tương lai hoàn thành S + will have + constituted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + constituting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + constituting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + constituting |
Luyện chia constitute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (women) phải đi với động từ không thêm 's' (constitute).
Constitute là ngoại động từ, không cần giới từ 'of' trước tân ngữ.
Constitute mang nghĩa chủ động 'tạo thành', không dùng ở thể bị động trong ngữ cảnh này.
