Chia động từ console
All Tenses of the Verb "console"
Một động từ, mười hai thì. Xem console biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
console · consoled · will consoleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + consolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + consoledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + consolingThì hiện tại
He consoles his sister whenever she cries.
Anh ấy an ủi em gái mỗi khi cô ấy khóc.
We are consoling him after his father's death.
Chúng tôi đang an ủi anh ấy sau khi cha anh qua đời.
He has already consoled the crying child.
Anh ấy đã an ủi đứa trẻ đang khóc rồi.
They have been consoling each other since the funeral.
Họ đã an ủi lẫn nhau kể từ đám tang.
Thì quá khứ
I consoled my colleague after she lost the deal.
Tôi đã an ủi đồng nghiệp sau khi cô ấy mất thương vụ.
She was consoling her son when the doctor arrived.
Cô ấy đang an ủi con trai thì bác sĩ đến.
They had consoled each other long before the reporters arrived.
Họ đã an ủi lẫn nhau từ lâu trước khi phóng viên đến.
He had been consoling his neighbor for weeks before she recovered.
Anh ấy đã an ủi người hàng xóm suốt nhiều tuần trước khi bà hồi phục.
Thì tương lai
We will console her when she hears the news.
Chúng tôi sẽ an ủi cô ấy khi cô ấy nghe tin.
At the service we will be consoling the family.
Trong buổi lễ chúng tôi sẽ đang an ủi gia đình họ.
By tonight she will have consoled the entire family.
Đến tối nay cô ấy sẽ đã an ủi xong cả gia đình.
By the anniversary she will have been consoling the widow for a year.
Đến ngày giỗ, cô ấy sẽ đã an ủi người góa phụ suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + console / consoles | Quá khứ đơn S + consoled | Tương lai đơn S + will + console |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + consoling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + consoling | Tương lai tiếp diễn S + will be + consoling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + consoled | Quá khứ hoàn thành S + had + consoled | Tương lai hoàn thành S + will have + consoled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + consoling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + consoling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + consoling |
Luyện chia console qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (consoled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn consoled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

