Chia động từ consist
All Tenses of the Verb "consist"
Một động từ, mười hai thì. Xem consist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
consist · consisted · will consistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + consistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + consistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + consistingThì hiện tại
The exam consists of three parts.
Bài thi gồm ba phần.
The course is consisting of more practical sessions this semester.
Khóa học đang bao gồm nhiều buổi thực hành hơn trong học kỳ này.
This club has consisted of the same core members for a decade.
Câu lạc bộ này đã bao gồm những thành viên nòng cốt như vậy suốt một thập kỷ.
The board has been consisting of five directors since the merger.
Hội đồng đã bao gồm năm giám đốc như vậy từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The meal consisted of rice, fish, and vegetables.
Bữa ăn gồm có cơm, cá và rau.
The audience was consisting of mostly teenagers during that show.
Khán giả lúc đó chủ yếu gồm các thiếu niên.
The group had consisted of only men before 1990.
Nhóm này đã chỉ gồm toàn nam giới trước năm 1990.
The committee had been consisting of five members for a decade before it expanded.
Ủy ban đã gồm năm thành viên như vậy suốt một thập kỷ trước khi mở rộng.
Thì tương lai
The final exam will consist of two sections.
Bài thi cuối kỳ sẽ gồm hai phần.
Next year the class will be consisting of more advanced students.
Năm sau, lớp học sẽ bao gồm nhiều học viên trình độ cao hơn.
By next decade this list will have consisted of over a hundred names.
Đến thập kỷ sau, danh sách này sẽ đã gồm hơn một trăm cái tên.
By 2030 the council will have been consisting of elected members for twenty years.
Đến năm 2030, hội đồng sẽ đã gồm các thành viên được bầu như vậy suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + consist / consists | Quá khứ đơn S + consisted | Tương lai đơn S + will + consist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + consisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + consisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + consisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + consisted | Quá khứ hoàn thành S + had + consisted | Tương lai hoàn thành S + will have + consisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + consisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + consisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + consisting |
Luyện chia consist qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Consist luôn đi với giới từ 'of', không dùng 'in'.
Consist là nội động từ, không dùng ở thể bị động, không thêm 'be' trước nó.
Consist là động từ trạng thái mô tả sự thật cố định nên dùng hiện tại đơn, hiếm khi dùng thể tiếp diễn.
