GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ consist

All Tenses of the Verb "consist"

Một động từ, mười hai thì. Xem consist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUconsist
V2 · QUÁ KHỨconsisted
V3 · PHÂN TỪconsisted
V-INGconsisting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

consist · consisted · will consist
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + consisting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + consisted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + consisting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả sự thật, cấu tạo, thành phần của một vật hay nhóm, cách dùng phổ biến nhất của consist.
S + consist / consists
Khẳng định:The team consists of ten members.
Phủ định:This dish doesn't consist of any meat.
Nghi vấn:Does the committee consist of five people?

The exam consists of three parts.

Bài thi gồm ba phần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Rất hiếm dùng vì consist là động từ trạng thái, chỉ xuất hiện khi nhấn mạnh một thay đổi tạm thời.
S + am/is/are + consisting
Khẳng định:The new menu is consisting of more vegetarian options this month.
Phủ định:The group isn't consisting of only students anymore.
Nghi vấn:Is the committee consisting of new members this year?

The course is consisting of more practical sessions this semester.

Khóa học đang bao gồm nhiều buổi thực hành hơn trong học kỳ này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc cấu thành đã đúng như vậy tính đến hiện tại.
S + have/has + consisted
Khẳng định:The board has consisted of seven members since 2019.
Phủ định:The recipe hasn't consisted of sugar for years.
Nghi vấn:Has the team always consisted of volunteers?

This club has consisted of the same core members for a decade.

Câu lạc bộ này đã bao gồm những thành viên nòng cốt như vậy suốt một thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Ít dùng, nhấn vào quá trình cấu thành kéo dài, thường được thay bằng hiện tại hoàn thành.
S + have/has been + consisting
Khẳng định:The panel has been consisting of the same judges for several seasons.
Phủ định:The staff hasn't been consisting of full-time workers lately.
Nghi vấn:How long has the team been consisting of only freelancers?

The board has been consisting of five directors since the merger.

Hội đồng đã bao gồm năm giám đốc như vậy từ sau vụ sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Cấu tạo hoặc thành phần đúng như vậy tại một thời điểm đã qua.
S + consisted
Khẳng định:The old test consisted of fifty questions.
Phủ định:The committee didn't consist of any women back then.
Nghi vấn:Did the group consist of ten people last year?

The meal consisted of rice, fish, and vegetables.

Bữa ăn gồm có cơm, cá và rau.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hiếm dùng, chỉ khi nhấn mạnh giai đoạn đang có cấu thành như vậy.
S + was/were + consisting
Khẳng định:The class was consisting of mostly beginners that term.
Phủ định:The band wasn't consisting of any drummers at the time.
Nghi vấn:Was the crew consisting of local workers back then?

The audience was consisting of mostly teenagers during that show.

Khán giả lúc đó chủ yếu gồm các thiếu niên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Thành phần đã như vậy trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + consisted
Khẳng định:The team had consisted of eight players before the transfer.
Phủ định:The dish hadn't consisted of any spice before the new chef arrived.
Nghi vấn:Had the council consisted of elected members before the reform?

The group had consisted of only men before 1990.

Nhóm này đã chỉ gồm toàn nam giới trước năm 1990.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Rất hiếm dùng, nhấn quá trình cấu thành kéo dài trước một mốc quá khứ.
S + had been + consisting
Khẳng định:The panel had been consisting of the same three experts for years before it changed.
Phủ định:The staff hadn't been consisting of volunteers for long before the funding came.
Nghi vấn:Had the board been consisting of outsiders before the vote?

The committee had been consisting of five members for a decade before it expanded.

Ủy ban đã gồm năm thành viên như vậy suốt một thập kỷ trước khi mở rộng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về thành phần hoặc cấu tạo trong tương lai.
S + will + consist
Khẳng định:The new course will consist of six modules.
Phủ định:The team won't consist of more than five people.
Nghi vấn:Will the jury consist of twelve members?

The final exam will consist of two sections.

Bài thi cuối kỳ sẽ gồm hai phần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Rất hiếm dùng trong thực tế, thường được thay bằng tương lai đơn.
S + will be + consisting
Khẳng định:By next year the team will be consisting of mostly new hires.
Phủ định:The board won't be consisting of outside members next term.
Nghi vấn:Will the panel be consisting of international judges next season?

Next year the class will be consisting of more advanced students.

Năm sau, lớp học sẽ bao gồm nhiều học viên trình độ cao hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Thành phần sẽ hoàn chỉnh như vậy trước một mốc trong tương lai.
S + will have + consisted
Khẳng định:By 2027 the committee will have consisted of ten different chairs.
Phủ định:The group won't have consisted of foreign members by then.
Nghi vấn:Will the board have consisted of five women by 2028?

By next decade this list will have consisted of over a hundred names.

Đến thập kỷ sau, danh sách này sẽ đã gồm hơn một trăm cái tên.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Cực hiếm dùng, chỉ mang tính lý thuyết ngữ pháp.
S + will have been + consisting
Khẳng định:By then the board will have been consisting of the same five members for a decade.
Phủ định:The panel won't have been consisting of only locals for long by that point.
Nghi vấn:Will the jury have been consisting of the same judges for five years by then?

By 2030 the council will have been consisting of elected members for twenty years.

Đến năm 2030, hội đồng sẽ đã gồm các thành viên được bầu như vậy suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + consist / consists
Quá khứ đơn
S + consisted
Tương lai đơn
S + will + consist
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + consisting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + consisting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + consisting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + consisted
Quá khứ hoàn thành
S + had + consisted
Tương lai hoàn thành
S + will have + consisted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + consisting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + consisting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + consisting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia consist qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The team consists in five players.The team consists of five players.

Consist luôn đi với giới từ 'of', không dùng 'in'.

The book is consisted of ten chapters.The book consists of ten chapters.

Consist là nội động từ, không dùng ở thể bị động, không thêm 'be' trước nó.

The exam is consisting of three parts right now.The exam consists of three parts.

Consist là động từ trạng thái mô tả sự thật cố định nên dùng hiện tại đơn, hiếm khi dùng thể tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#consist#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS