Chia động từ conflict
All Tenses of the Verb "conflict"
Một động từ, mười hai thì. Xem conflict biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conflict · conflicted · will conflictViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + conflictingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + conflictedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + conflictingThì hiện tại
My work hours conflict with the class schedule.
Giờ làm việc của tôi trùng với lịch học.
The witnesses' accounts are conflicting.
Lời khai của các nhân chứng đang mâu thuẫn nhau.
Their opinions have conflicted since the meeting.
Ý kiến của họ đã mâu thuẫn nhau từ sau cuộc họp.
The two departments have been conflicting over the budget.
Hai bộ phận đã mâu thuẫn nhau về ngân sách suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
The two events conflicted last weekend.
Hai sự kiện đã trùng nhau vào cuối tuần trước.
The two accounts were conflicting during the investigation.
Hai lời khai đã mâu thuẫn nhau trong quá trình điều tra.
Their statements had conflicted before the trial started.
Lời khai của họ đã mâu thuẫn nhau trước khi phiên tòa bắt đầu.
Their accounts had been conflicting for days before the truth came out.
Lời khai của họ đã mâu thuẫn nhau nhiều ngày trước khi sự thật được phơi bày.
Thì tương lai
The new schedule will conflict with the exam.
Lịch mới sẽ trùng với kỳ thi.
Next week the two meetings will be conflicting.
Tuần sau hai cuộc họp sẽ đang trùng lịch nhau.
By the deadline their views will have conflicted several times.
Đến hạn chót, quan điểm của họ sẽ đã mâu thuẫn nhau nhiều lần.
By next year the two policies will have been conflicting for a decade.
Đến năm sau, hai chính sách sẽ đã mâu thuẫn nhau suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conflict / conflicts | Quá khứ đơn S + conflicted | Tương lai đơn S + will + conflict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + conflicting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + conflicting | Tương lai tiếp diễn S + will be + conflicting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + conflicted | Quá khứ hoàn thành S + had + conflicted | Tương lai hoàn thành S + will have + conflicted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + conflicting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + conflicting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + conflicting |
Luyện chia conflict qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: conflicts.
'Conflict' đi với giới từ 'with', không dùng 'to'.
Sau 'be' ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (conflicting), không dùng nguyên mẫu.
