Chia động từ conclude
All Tenses of the Verb "conclude"
Một động từ, mười hai thì. Xem conclude biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
conclude · concluded · will concludeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + concludingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + concludedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + concludingThì hiện tại
The show concludes every night at ten.
Buổi biểu diễn kết thúc lúc mười giờ mỗi tối.
We are concluding the meeting right now.
Chúng tôi đang kết thúc cuộc họp ngay bây giờ.
She has already concluded the investigation.
Cô ấy đã kết thúc cuộc điều tra rồi.
They have been concluding the audit since Monday.
Họ đã tiến hành kết luận đợt kiểm toán từ thứ Hai.
Thì quá khứ
They concluded the agreement last month.
Tháng trước họ đã ký kết thỏa thuận.
He was concluding the presentation when the lights went out.
Anh ấy đang kết thúc bài thuyết trình thì mất điện.
She had already concluded her research before the conference.
Cô ấy đã hoàn tất nghiên cứu trước hội nghị.
The team had been concluding the investigation for months before it closed.
Nhóm đã kết luận cuộc điều tra suốt nhiều tháng trước khi khép lại.
Thì tương lai
We will conclude the deal tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ hoàn tất thương vụ.
At 6pm they will be concluding the ceremony.
6 giờ chiều họ sẽ đang kết thúc buổi lễ.
By next year she will have concluded her doctorate.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã hoàn tất luận án tiến sĩ.
By 2030 the agency will have been concluding these reviews for a decade.
Đến 2030 cơ quan sẽ đã thực hiện các đợt rà soát này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + conclude / concludes | Quá khứ đơn S + concluded | Tương lai đơn S + will + conclude |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + concluding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + concluding | Tương lai tiếp diễn S + will be + concluding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + concluded | Quá khứ hoàn thành S + had + concluded | Tương lai hoàn thành S + will have + concluded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + concluding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + concluding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + concluding |
Luyện chia conclude qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (concluded), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Dùng 'since' cần hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
