Chia động từ complement
All Tenses of the Verb "complement"
Một động từ, mười hai thì. Xem complement biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
complement · complemented · will complementViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + complementingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + complementedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + complementingThì hiện tại
Her skills complement his experience nicely.
Kỹ năng của cô ấy bổ trợ tốt cho kinh nghiệm của anh ấy.
The music is complementing the mood of the scene.
Âm nhạc đang bổ trợ tốt cho không khí của cảnh phim.
Her research has complemented his findings perfectly.
Nghiên cứu của cô ấy đã bổ sung hoàn hảo cho phát hiện của anh ấy.
Their skill sets have been complementing each other since the merger.
Kỹ năng của họ đã bổ trợ lẫn nhau từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
Her presentation complemented his report nicely.
Bài thuyết trình của cô ấy đã bổ trợ tốt cho báo cáo của anh ấy.
The garnish was complementing the dish beautifully.
Phần trang trí đang bổ trợ tuyệt vời cho món ăn.
Her skills had complemented his for years before they split up.
Kỹ năng của cô ấy đã bổ trợ cho anh ấy suốt nhiều năm trước khi họ chia tay.
The two teams had been complementing each other's efforts for a decade before the split.
Hai đội đã bổ trợ lẫn nhau trong công việc suốt một thập kỷ trước khi tách ra.
Thì tương lai
Her expertise will complement his leadership.
Chuyên môn của cô ấy sẽ bổ trợ cho khả năng lãnh đạo của anh ấy.
By next quarter the new hires will be complementing the sales team.
Đến quý sau nhân viên mới sẽ đang bổ trợ cho đội bán hàng.
By next year her research will have complemented the entire study.
Đến năm sau nghiên cứu của cô ấy sẽ đã bổ sung hoàn chỉnh cho toàn bộ công trình.
By retirement his research will have been complementing hers for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, nghiên cứu của anh ấy sẽ đã bổ trợ cho nghiên cứu của cô ấy suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + complement / complements | Quá khứ đơn S + complemented | Tương lai đơn S + will + complement |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + complementing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + complementing | Tương lai tiếp diễn S + will be + complementing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + complemented | Quá khứ hoàn thành S + had + complemented | Tương lai hoàn thành S + will have + complemented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + complementing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + complementing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + complementing |
Luyện chia complement qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: complements.
Dễ nhầm với 'compliment' (khen ngợi), 'complement' nghĩa là bổ trợ, hoàn thiện.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia thêm -ed.
