GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ complement

All Tenses of the Verb "complement"

Một động từ, mười hai thì. Xem complement biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcomplement
V2 · QUÁ KHỨcomplemented
V3 · PHÂN TỪcomplemented
V-INGcomplementing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

complement · complemented · will complement
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + complementing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + complemented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + complementing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + complement / complements
Khẳng định:The sauce complements the fish perfectly.
Phủ định:This color doesn't complement the walls.
Nghi vấn:Does the music complement the film well?

Her skills complement his experience nicely.

Kỹ năng của cô ấy bổ trợ tốt cho kinh nghiệm của anh ấy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + complementing
Khẳng định:The new hire is complementing the team's strengths nicely.
Phủ định:The lighting isn't complementing the artwork right now.
Nghi vấn:Is the wine complementing the meal well tonight?

The music is complementing the mood of the scene.

Âm nhạc đang bổ trợ tốt cho không khí của cảnh phim.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + complemented
Khẳng định:The new furniture has complemented the room beautifully.
Phủ định:The design hasn't complemented the brand so far.
Nghi vấn:Has the new logo complemented the rebrand well?

Her research has complemented his findings perfectly.

Nghiên cứu của cô ấy đã bổ sung hoàn hảo cho phát hiện của anh ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + complementing
Khẳng định:The two departments have been complementing each other's work well.
Phủ định:The soundtrack hasn't been complementing the visuals lately.
Nghi vấn:Have the new hires been complementing the existing team?

Their skill sets have been complementing each other since the merger.

Kỹ năng của họ đã bổ trợ lẫn nhau từ khi sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + complemented
Khẳng định:The wine complemented the dinner perfectly last night.
Phủ định:The colors didn't complement each other in the old design.
Nghi vấn:Did the music complement the performance well?

Her presentation complemented his report nicely.

Bài thuyết trình của cô ấy đã bổ trợ tốt cho báo cáo của anh ấy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + complementing
Khẳng định:The lighting was complementing the artwork when the power went out.
Phủ định:The soundtrack wasn't complementing the scene at that point.
Nghi vấn:Was the new design complementing the brand at the time?

The garnish was complementing the dish beautifully.

Phần trang trí đang bổ trợ tuyệt vời cho món ăn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + complemented
Khẳng định:The new hire had complemented the team before the reorganization.
Phủ định:The colors hadn't complemented the room before the renovation.
Nghi vấn:Had the strategy complemented the marketing plan before the launch?

Her skills had complemented his for years before they split up.

Kỹ năng của cô ấy đã bổ trợ cho anh ấy suốt nhiều năm trước khi họ chia tay.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + complementing
Khẳng định:The two designers had been complementing each other's style for years before they parted ways.
Phủ định:The soundtrack hadn't been complementing the film well before the edit.
Nghi vấn:Had the strategies been complementing each other before the merger?

The two teams had been complementing each other's efforts for a decade before the split.

Hai đội đã bổ trợ lẫn nhau trong công việc suốt một thập kỷ trước khi tách ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + complement
Khẳng định:This dessert will complement the meal nicely.
Phủ định:That color won't complement the furniture.
Nghi vấn:Will the new hire complement the team?

Her expertise will complement his leadership.

Chuyên môn của cô ấy sẽ bổ trợ cho khả năng lãnh đạo của anh ấy.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + complementing
Khẳng định:Next season the new signing will be complementing the front line.
Phủ định:The soundtrack won't be complementing that scene in the final cut.
Nghi vấn:Will the design be complementing the new branding by launch?

By next quarter the new hires will be complementing the sales team.

Đến quý sau nhân viên mới sẽ đang bổ trợ cho đội bán hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + complemented
Khẳng định:By the launch the new features will have complemented the app well.
Phủ định:The redesign won't have complemented the brand by then.
Nghi vấn:Will the new hire have complemented the team by year end?

By next year her research will have complemented the entire study.

Đến năm sau nghiên cứu của cô ấy sẽ đã bổ sung hoàn chỉnh cho toàn bộ công trình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + complementing
Khẳng định:By 2030 the two systems will have been complementing each other for a decade.
Phủ định:The strategies won't have been complementing well by then.
Nghi vấn:Will the teams have been complementing each other for five years by 2030?

By retirement his research will have been complementing hers for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, nghiên cứu của anh ấy sẽ đã bổ trợ cho nghiên cứu của cô ấy suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + complement / complements
Quá khứ đơn
S + complemented
Tương lai đơn
S + will + complement
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + complementing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + complementing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + complementing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + complemented
Quá khứ hoàn thành
S + had + complemented
Tương lai hoàn thành
S + will have + complemented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + complementing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + complementing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + complementing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia complement qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This complement that dish well.This complements that dish well.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: complements.

I complement you on your work.I compliment you on your work.

Dễ nhầm với 'compliment' (khen ngợi), 'complement' nghĩa là bổ trợ, hoàn thiện.

The colors will complemented the room.The colors will complement the room.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#complement#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS