Chia động từ commit
All Tenses of the Verb "commit"
Một động từ, mười hai thì. Xem commit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
commit · committed · will commitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + committingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + committedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + committingThì hiện tại
He commits a lot of time to volunteer work.
Anh ấy dành rất nhiều thời gian cho công việc tình nguyện.
She is committing herself to the new job.
Cô ấy đang toàn tâm toàn ý với công việc mới.
She has committed a great deal of energy to this cause.
Cô ấy đã dồn rất nhiều tâm huyết cho sự nghiệp này.
She has been committing herself to the project for months.
Cô ấy đã dốc sức cho dự án này suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The suspect committed the crime at midnight.
Nghi phạm đã gây án vào lúc nửa đêm.
He was committing more time to research when he fell ill.
Ông ấy đang dành nhiều thời gian hơn cho nghiên cứu thì đổ bệnh.
The firm had committed the funds before the market crashed.
Công ty đã cam kết ngân sách trước khi thị trường sụp đổ.
The team had been committing extra hours for months before the launch.
Đội ngũ đã bỏ ra thêm giờ suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The company will commit more budget next quarter.
Công ty sẽ cam kết thêm ngân sách vào quý sau.
By March the firm will be committing new resources.
Đến tháng Ba công ty sẽ đang cam kết thêm nguồn lực mới.
By next year he will have committed a decade to this cause.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã cống hiến một thập kỷ cho sự nghiệp này.
By retirement he will have been committing to the same cause for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu anh ấy sẽ đã cống hiến cho cùng một sự nghiệp suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + commit / commits | Quá khứ đơn S + committed | Tương lai đơn S + will + commit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + committing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + committing | Tương lai tiếp diễn S + will be + committing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + committed | Quá khứ hoàn thành S + had + committed | Tương lai hoàn thành S + will have + committed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + committing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + committing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + committing |
Luyện chia commit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn committed.
Phụ âm cuối gấp đôi khi thêm -s/-ed/-ing: commit → commits, committed, committing.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia thêm -ed.
