Chia động từ comment
All Tenses of the Verb "comment"
Một động từ, mười hai thì. Xem *comment* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
comment · commented · will commentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + commentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + commentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + commentingThì hiện tại
The professor comments on student essays every week.
Giáo sư nhận xét bài luận của sinh viên mỗi tuần.
Thousands of users are commenting on the announcement.
Hàng nghìn người dùng đang bình luận về thông báo đó.
Several experts have already commented on the findings.
Một số chuyên gia đã bình luận về các phát hiện này rồi.
Analysts have been commenting on the market trends for months.
Các nhà phân tích đã bình luận về xu hướng thị trường nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
The judge commented on the quality of the presentations yesterday.
Hôm qua giám khảo đã nhận xét về chất lượng các bài thuyết trình.
The audience was commenting on the performance when the director arrived.
Khán giả đang bình luận về buổi biểu diễn thì đạo diễn đến.
The editor had commented on all chapters before the final print.
Biên tập viên đã nhận xét tất cả các chương trước khi in bản cuối.
Reviewers had been commenting on the flaws for months before the patch was released.
Người đánh giá đã bình luận về các lỗi nhiều tháng trước khi bản vá được phát hành.
Thì tương lai
The minister will comment on the new bill at tomorrow's press conference.
Bộ trưởng sẽ bình luận về dự luật mới tại họp báo ngày mai.
At this time tomorrow experts will be commenting on the election results.
Vào giờ này ngày mai các chuyên gia sẽ đang bình luận về kết quả bầu cử.
By tomorrow the review board will have commented on every submission.
Đến ngày mai hội đồng xét duyệt sẽ đã nhận xét mọi bài nộp.
By 2030 the columnist will have been commenting on politics for twenty years.
Đến 2030 nhà bình luận đó sẽ đã bình luận về chính trị được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + comment / comments | Quá khứ đơn S + commented | Tương lai đơn S + will + comment |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + commenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + commenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + commenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + commented | Quá khứ hoàn thành S + had + commented | Tương lai hoàn thành S + will have + commented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + commenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + commenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + commenting |
Lỗi thường gặp
Sau didn't dùng động từ nguyên thể (comment), không dùng V2 (commented).
Sau have/has phải dùng V3 (commented), không dùng động từ nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (commented).
