GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cohabit

All Tenses of the Verb "cohabit"

Một động từ, mười hai thì. Xem cohabit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcohabit
V2 · QUÁ KHỨcohabited
V3 · PHÂN TỪcohabited
V-INGcohabiting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cohabit · cohabited · will cohabit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cohabiting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cohabited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cohabiting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + cohabit / cohabits
Khẳng định:Many couples cohabit before marriage nowadays.
Phủ định:Many couples don't cohabit before marriage.
Nghi vấn:Do many couples cohabit before marriage?

They cohabit in a small apartment downtown.

Họ sống chung trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cohabiting
Khẳng định:They are cohabiting while they save for a house.
Phủ định:They aren't cohabiting anymore.
Nghi vấn:Are they cohabiting while they save for a house?

We are cohabiting until the lease ends.

Chúng tôi đang sống chung cho đến khi hợp đồng thuê hết hạn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cohabited
Khẳng định:They have cohabited for five years now.
Phủ định:They haven't cohabited for very long.
Nghi vấn:Have they cohabited for long?

The couple has cohabited since college.

Cặp đôi đã sống chung từ thời đại học.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cohabiting
Khẳng định:They have been cohabiting since last spring.
Phủ định:They haven't been cohabiting for long.
Nghi vấn:Have they been cohabiting since last spring?

She has been cohabiting with her partner for three years.

Cô ấy đã sống chung với bạn đời được ba năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cohabited
Khẳng định:They cohabited for two years before getting married.
Phủ định:They didn't cohabit before getting married.
Nghi vấn:Did they cohabit before getting married?

The couple cohabited in Paris for a while.

Cặp đôi đã sống chung ở Paris một thời gian.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cohabiting
Khẳng định:They were cohabiting when the lease expired.
Phủ định:They weren't cohabiting at that time.
Nghi vấn:Were they cohabiting at that time?

She was cohabiting with her boyfriend last year.

Cô ấy đã sống chung với bạn trai vào năm ngoái.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cohabited
Khẳng định:They had cohabited for years before the wedding.
Phủ định:They hadn't cohabited before the wedding.
Nghi vấn:Had they cohabited before the wedding?

She had already cohabited with him before her parents found out.

Cô ấy đã sống chung với anh trước khi cha mẹ cô phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cohabiting
Khẳng định:They had been cohabiting for a decade before they married.
Phủ định:They hadn't been cohabiting for long before they married.
Nghi vấn:Had they been cohabiting for a decade before they married?

The couple had been cohabiting for years before they split.

Cặp đôi đã sống chung nhiều năm trước khi chia tay.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cohabit
Khẳng định:We will cohabit once the new apartment is ready.
Phủ định:We won't cohabit until we're both settled.
Nghi vấn:Will you cohabit once the apartment is ready?

They will cohabit for a year before deciding to marry.

Họ sẽ sống chung một năm trước khi quyết định kết hôn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cohabiting
Khẳng định:By next month we will be cohabiting in the new flat.
Phủ định:We won't be cohabiting in the new flat next month.
Nghi vấn:Will you be cohabiting in the new flat next month?

By then they will be cohabiting for the first time.

Đến lúc đó họ sẽ đang sống chung lần đầu tiên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cohabited
Khẳng định:By next year they will have cohabited for a decade.
Phủ định:They won't have cohabited for a decade by next year.
Nghi vấn:Will they have cohabited for a decade by next year?

By their anniversary they will have cohabited for five years.

Đến ngày kỷ niệm họ sẽ đã sống chung được năm năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cohabiting
Khẳng định:By 2030 they will have been cohabiting for fifteen years.
Phủ định:They won't have been cohabiting for fifteen years by 2030.
Nghi vấn:Will they have been cohabiting for fifteen years by 2030?

By next spring she will have been cohabiting with him for a decade.

Đến mùa xuân sau cô ấy sẽ đã sống chung với anh suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cohabit / cohabits
Quá khứ đơn
S + cohabited
Tương lai đơn
S + will + cohabit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cohabiting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cohabiting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cohabiting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cohabited
Quá khứ hoàn thành
S + had + cohabited
Tương lai hoàn thành
S + will have + cohabited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cohabiting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cohabiting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cohabiting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cohabit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have cohabit with him.→✓ I have cohabited with him.

Sau have/has phải là V3 (cohabited), không dùng nguyên mẫu (cohabit).

✗ They cohabit for years before that.→✓ They cohabited for years before that.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (before that) → dùng quá khứ đơn (cohabited).

✗ We will cohabit when we will move.→✓ We will cohabit when we move.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#cohabit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS