GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ clash

All Tenses of the Verb "clash"

Một động từ, mười hai thì. Xem clash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUclash
V2 · QUÁ KHỨclashed
V3 · PHÂN TỪclashed
V-INGclashing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

clash · clashed · will clash
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + clashing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + clashed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + clashing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc thường xuyên xảy ra.
S + clash / clashes
Khẳng định:Their opinions often clash.
Phủ định:The colors don't clash at all.
Nghi vấn:Do the two teams clash every season?

Red and orange often clash.

Màu đỏ và cam thường xung khắc với nhau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + clashing
Khẳng định:The two groups are clashing over the new policy.
Phủ định:The patterns aren't clashing in this outfit.
Nghi vấn:Are the fans clashing outside the stadium?

Protesters are clashing with police downtown.

Người biểu tình đang xung đột với cảnh sát ở trung tâm thành phố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc có liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + clashed
Khẳng định:The two nations have clashed over the border for years.
Phủ định:The colors haven't clashed since we repainted.
Nghi vấn:Have the rival fans ever clashed before?

The two leaders have clashed on this issue many times.

Hai nhà lãnh đạo đã bất đồng về vấn đề này nhiều lần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + clashing
Khẳng định:The two parties have been clashing over the budget all week.
Phủ định:They haven't been clashing as much lately.
Nghi vấn:How long have the neighbors been clashing over the fence?

The siblings have been clashing over the inheritance for months.

Anh chị em đã tranh cãi về chuyện thừa kế suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + clashed
Khẳng định:The two armies clashed at dawn.
Phủ định:The stripes didn't clash with the jacket.
Nghi vấn:Did the schedules clash last week?

Police and protesters clashed near the square yesterday.

Cảnh sát và người biểu tình đã xung đột gần quảng trường hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + clashing
Khẳng định:The fans were clashing when the police arrived.
Phủ định:The colors weren't clashing before you added the red.
Nghi vấn:Were the two committees clashing during the meeting?

The crowds were clashing when the referee blew the whistle.

Đám đông đang xô xát khi trọng tài thổi còi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + clashed
Khẳng định:The two clans had clashed many times before the treaty.
Phủ định:The events hadn't clashed before the schedule changed.
Nghi vấn:Had the teams clashed before this final?

The rival gangs had clashed several times before the ceasefire.

Hai băng nhóm đối địch đã đụng độ nhiều lần trước khi ngừng bắn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + clashing
Khẳng định:The two sides had been clashing for hours before talks began.
Phủ định:They hadn't been clashing long before order was restored.
Nghi vấn:Had the fans been clashing before security stepped in?

The workers had been clashing with management for weeks before the strike.

Công nhân đã xung đột với ban quản lý suốt nhiều tuần trước khi đình công.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định tức thời về tương lai.
S + will + clash
Khẳng định:The two events will clash next month.
Phủ định:The colors won't clash if you choose navy.
Nghi vấn:Will the meetings clash with the conference?

Their schedules will clash next Tuesday.

Lịch trình của họ sẽ trùng nhau vào thứ Ba tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + clashing
Khẳng định:By noon the two factions will be clashing again.
Phủ định:They won't be clashing during the ceasefire.
Nghi vấn:Will the fans still be clashing when we arrive?

The two teams will be clashing on the field this time tomorrow.

Hai đội sẽ đang thi đấu đối đầu trên sân vào giờ này ngày mai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + clashed
Khẳng định:By the end of the season the rivals will have clashed four times.
Phủ định:The dates won't have clashed by the time we finalize the plan.
Nghi vấn:Will the two sides have clashed again by the summit?

By June the two parties will have clashed over the bill several times.

Đến tháng Sáu, hai phe sẽ đã tranh cãi về dự luật này nhiều lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + clashing
Khẳng định:By next year the two countries will have been clashing over the border for a decade.
Phủ định:They won't have been clashing for long by the time of the peace talks.
Nghi vấn:Will the groups have been clashing for months by the election?

By the anniversary, the rivals will have been clashing for exactly ten years.

Đến ngày kỷ niệm, hai bên sẽ đã đối đầu nhau tròn mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + clash / clashes
Quá khứ đơn
S + clashed
Tương lai đơn
S + will + clash
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + clashing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + clashing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + clashing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + clashed
Quá khứ hoàn thành
S + had + clashed
Tương lai hoàn thành
S + will have + clashed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + clashing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + clashing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + clashing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia clash qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The colors have clash for years.→✓ The colors have clashed for years.

Sau have/has phải dùng V3 (clashed).

✗ They clash with police last night.→✓ They clashed with police last night.

Có mốc thời gian quá khứ (last night) → dùng quá khứ đơn (clashed).

✗ The two teams will clashed tomorrow.→✓ The two teams will clash tomorrow.

Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#clash#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS