Chia động từ choose
All Tenses of the Verb "choose"
Một động từ, mười hai thì. Xem *choose* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
choose · chose · will chooseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + choosingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chosenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + choosingThì hiện tại
The committee chooses a new leader every two years.
Ủy ban bầu chọn lãnh đạo mới hai năm một lần.
They are choosing the colour scheme for the new office.
Họ đang lựa chọn bảng màu cho văn phòng mới.
The panel has chosen three finalists.
Ban giám khảo đã chọn ra ba người vào vòng chung kết.
He has been choosing the best candidates for months.
Anh ấy đã dành nhiều tháng để lựa chọn những ứng viên tốt nhất.
Thì quá khứ
They chose a small café for the meeting.
Họ đã chọn một quán cà phê nhỏ cho cuộc họp.
He was choosing the menu items when the chef called.
Anh ấy đang chọn các món trong thực đơn thì đầu bếp gọi điện.
By the time she applied, she had already chosen her major.
Khi nộp đơn, cô ấy đã chọn chuyên ngành từ trước rồi.
They had been choosing suppliers for months before the contract was signed.
Họ đã chọn lựa nhà cung cấp trong nhiều tháng trước khi ký hợp đồng.
Thì tương lai
He will choose his next project carefully.
Anh ấy sẽ lựa chọn dự án tiếp theo một cách cẩn thận.
By tomorrow afternoon the committee will be choosing the shortlist.
Vào chiều mai, ủy ban sẽ đang lựa chọn danh sách rút gọn.
By next Monday the board will have chosen a new CEO.
Đến thứ Hai tuần tới, hội đồng quản trị sẽ đã chọn xong CEO mới.
By the end of the conference, the jury will have been choosing for three days.
Đến cuối hội nghị, ban giám khảo sẽ đã chọn lựa trong ba ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + choose / chooses | Quá khứ đơn S + chose | Tương lai đơn S + will + choose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + choosing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + choosing | Tương lai tiếp diễn S + will be + choosing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chosen | Quá khứ hoàn thành S + had + chosen | Tương lai hoàn thành S + will have + chosen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + choosing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + choosing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + choosing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (chosen), không được thêm -ed vì choose là động từ bất quy tắc.
Quá khứ đơn bất quy tắc là chose, không phải choosed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (choosing), không dùng V1.
