Chia động từ char
All Tenses of the Verb "char"
Một động từ, mười hai thì. Xem char biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
char · charred · will charViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + charringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + charredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + charringThì hiện tại
She always chars the tomatoes for extra flavor.
Cô ấy luôn nướng cháy cà chua để tăng hương vị.
They are charring the peppers for the salsa.
Họ đang nướng cháy ớt để làm sốt salsa.
The grill has charred the sausages slightly.
Vỉ nướng đã làm cháy xém xúc xích một chút.
She has been charring the peppers for ten minutes.
Cô ấy đã nướng cháy ớt được mười phút rồi.
Thì quá khứ
The flames charred the old barn last night.
Ngọn lửa đã làm cháy xém nhà kho cũ tối qua.
The logs were charring in the campfire when we sat down.
Những khúc gỗ đang cháy xém trong đống lửa trại khi chúng tôi ngồi xuống.
The grill had charred the vegetables before I noticed the time.
Vỉ nướng đã làm cháy xém rau trước khi tôi để ý đến thời gian.
The embers had been charring the grass for an hour before we noticed.
Than hồng đã làm cháy xém cỏ suốt một giờ trước khi chúng tôi nhận ra.
Thì tương lai
We will char the eggplant for the dip.
Chúng tôi sẽ nướng cháy cà tím để làm sốt chấm.
At noon tomorrow, they will be charring the peppers outside.
12 giờ trưa mai, họ sẽ đang nướng cháy ớt ngoài sân.
By 7pm, the chef will have charred all the peppers.
Đến 7 giờ tối, đầu bếp sẽ đã nướng cháy xong hết ớt.
By dawn, the fire will have been charring the forest for days.
Đến bình minh, ngọn lửa sẽ đã cháy xém khu rừng suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + char / chars | Quá khứ đơn S + charred | Tương lai đơn S + will + char |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + charring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + charring | Tương lai tiếp diễn S + will be + charring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + charred | Quá khứ hoàn thành S + had + charred | Tương lai hoàn thành S + will have + charred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + charring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + charring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + charring |
Luyện chia char qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (charred), không dùng nguyên mẫu (char).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (charred).
Khi thêm -ing cho động từ tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn có trọng âm, cần gấp đôi phụ âm: char → charring.

