GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cede

All Tenses of the Verb "cede"

Một động từ, mười hai thì. Xem cede biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcede
V2 · QUÁ KHỨceded
V3 · PHÂN TỪceded
V-INGceding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cede · ceded · will cede
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ceding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ceded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ceding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc thói quen nhượng lại quyền lực, lãnh thổ hoặc quyền lợi.
S + cede / cedes
Khẳng định:The government cedes control to local authorities.
Phủ định:The company doesn't cede any market share.
Nghi vấn:Does the treaty cede this territory?

The company rarely cedes ground to competitors.

Công ty hiếm khi nhượng bộ trước các đối thủ cạnh tranh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành động nhượng lại đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + ceding
Khẳng định:The nation is ceding part of its territory under the treaty.
Phủ định:They aren't ceding any authority to the new board.
Nghi vấn:Is the company ceding market share this quarter?

The government is ceding control of the border region.

Chính phủ đang nhượng lại quyền kiểm soát khu vực biên giới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc nhượng lại đã xảy ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + ceded
Khẳng định:The country has ceded several islands over the decades.
Phủ định:They haven't ceded any land in the negotiations.
Nghi vấn:Have they ceded control of the port?

The empire has ceded much of its former territory.

Đế chế đó đã nhượng lại phần lớn lãnh thổ trước đây của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh việc nhượng lại diễn ra liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + ceding
Khẳng định:The firm has been ceding market share for years.
Phủ định:We haven't been ceding any ground in the talks.
Nghi vấn:How long have they been ceding authority to the council?

The party has been ceding influence since the last election.

Đảng đó đã liên tục mất dần ảnh hưởng kể từ cuộc bầu cử trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc nhượng lại đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ceded
Khẳng định:The kingdom ceded the province after the war.
Phủ định:The company didn't cede any territory to its rival.
Nghi vấn:Did the government cede the land in the treaty?

France ceded the territory in the nineteenth century.

Pháp đã nhượng lại lãnh thổ đó vào thế kỷ mười chín.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc nhượng lại đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + ceding
Khẳng định:The government was ceding authority when the crisis erupted.
Phủ định:They weren't ceding any ground during the talks.
Nghi vấn:Was the empire ceding territory at that time?

The company was ceding market share throughout the recession.

Công ty đã liên tục mất thị phần trong suốt cuộc suy thoái.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc nhượng lại xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + ceded
Khẳng định:The nation had ceded the region before the war ended.
Phủ định:They hadn't ceded any land before the ceasefire.
Nghi vấn:Had the country ceded the territory before independence?

The colony had ceded its rights before the new law passed.

Thuộc địa đó đã nhượng lại quyền của mình trước khi luật mới được thông qua.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh việc nhượng lại kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ceding
Khẳng định:The company had been ceding market share for years before it recovered.
Phủ định:They hadn't been ceding territory for long before the war stopped.
Nghi vấn:Had the empire been ceding land for decades before it collapsed?

The kingdom had been ceding power for centuries before the revolution.

Vương quốc đó đã dần nhượng lại quyền lực trong nhiều thế kỷ trước cuộc cách mạng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc nhượng lại trong tương lai.
S + will + cede
Khẳng định:The company will cede some control to investors.
Phủ định:We won't cede any ground in the negotiation.
Nghi vấn:Will the government cede this authority?

If talks fail, the nation will cede the disputed area.

Nếu đàm phán thất bại, quốc gia đó sẽ nhượng lại khu vực tranh chấp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc nhượng lại sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ceding
Khẳng định:By next year, the firm will be ceding more market share.
Phủ định:They won't be ceding any territory in the next round.
Nghi vấn:Will the government be ceding control by then?

This time next decade, the company will be ceding its lead position.

Vào thời điểm này thập kỷ sau, công ty sẽ đang mất dần vị trí dẫn đầu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc nhượng lại sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ceded
Khẳng định:By the deadline, the nation will have ceded the territory.
Phủ định:They won't have ceded any land by the treaty date.
Nghi vấn:Will the company have ceded its market lead by next year?

By 2030, the empire will have ceded most of its colonies.

Đến năm 2030, đế chế đó sẽ đã nhượng lại phần lớn thuộc địa của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian nhượng lại liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + ceding
Khẳng định:By next decade, the firm will have been ceding market share for years.
Phủ định:They won't have been ceding territory for long by then.
Nghi vấn:Will the nation have been ceding control for decades by 2050?

By 2050, the company will have been ceding ground to rivals for years.

Đến năm 2050, công ty sẽ đã nhượng bộ trước các đối thủ trong nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cede / cedes
Quá khứ đơn
S + ceded
Tương lai đơn
S + will + cede
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ceding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ceding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ceding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ceded
Quá khứ hoàn thành
S + had + ceded
Tương lai hoàn thành
S + will have + ceded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ceding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ceding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ceding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cede qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The government cedes to the territory.→✓ The government cedes the territory.

'cede' là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.

✗ The land was cede to the neighboring country.→✓ The land was ceded to the neighboring country.

Thể bị động cần V3 có đuôi -ed (ceded), không dùng nguyên mẫu.

✗ The company cede market share every quarter.→✓ The company cedes market share every quarter.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: cedes.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#cede#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS