Chia động từ cascade
All Tenses of the Verb "cascade"
Một động từ, mười hai thì. Xem cascade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cascade · cascaded · will cascadeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cascadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cascadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cascadingThì hiện tại
Water cascades over these rocks every rainy season.
Nước đổ tràn qua những tảng đá này mỗi mùa mưa.
Look, the waterfall is cascading down the cliff.
Nhìn kìa, thác nước đang đổ xuống vách đá.
The problems have cascaded through the entire system.
Các sự cố đã lan tràn khắp toàn hệ thống.
Data has been cascading into the servers all week.
Dữ liệu đã liên tục đổ vào máy chủ suốt tuần qua.
Thì quá khứ
The water cascaded down the mountainside after the storm.
Nước đã đổ tràn xuống sườn núi sau cơn bão.
The stream was cascading over the rocks when we arrived.
Dòng suối đang đổ tràn qua đá khi chúng tôi đến.
The failure had already cascaded through the market before anyone noticed.
Sự cố đã lan ra khắp thị trường trước khi ai nhận ra.
The waterfall had been cascading for hours before it slowed.
Thác nước đã đổ liên tục nhiều giờ trước khi chậm lại.
Thì tương lai
The rumor will cascade through the office by tomorrow.
Tin đồn sẽ lan khắp văn phòng vào ngày mai.
By noon, water will be cascading down the new fountain.
Đến trưa, nước sẽ đang đổ tràn xuống đài phun mới.
By next year, the changes will have cascaded across all departments.
Đến năm sau, những thay đổi sẽ đã lan khắp mọi phòng ban.
By the deadline, updates will have been cascading for months.
Đến hạn chót, các bản cập nhật sẽ đã liên tục đổ về suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cascade / cascades | Quá khứ đơn S + cascaded | Tương lai đơn S + will + cascade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cascading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cascading | Tương lai tiếp diễn S + will be + cascading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cascaded | Quá khứ hoàn thành S + had + cascaded | Tương lai hoàn thành S + will have + cascaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cascading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cascading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cascading |
Luyện chia cascade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cascade là nội động từ, theo sau là giới từ "down/over", không thêm đuôi "-ed" vào giới từ.
Có dấu mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn "cascaded", không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3 "cascaded", không dùng nguyên mẫu "cascade".

