Chia động từ carry
All Tenses of the Verb "carry"
Một động từ, mười hai thì. Xem *carry* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
carry · carried · will carryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + carryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + carriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + carryingThì hiện tại
The porter carries the luggage to the room.
Người khuân vác mang hành lý lên phòng.
The delivery man is carrying a large parcel.
Người giao hàng đang mang một kiện hàng lớn.
He has carried the responsibility alone for months.
Anh ấy đã một mình gánh chịu trách nhiệm đó trong nhiều tháng.
He has been carrying the team on his own since January.
Anh ấy đã một mình gánh vác cả đội từ tháng Một đến nay.
Thì quá khứ
The soldiers carried their equipment through the jungle.
Những người lính đã mang theo trang bị qua khu rừng.
He was carrying the boxes down the stairs when he fell.
Anh ấy đang mang các hộp xuống cầu thang thì bị ngã.
By the time help arrived, he had already carried the injured man to safety.
Khi cứu trợ đến nơi, anh ấy đã đưa người bị thương đến chỗ an toàn rồi.
They had been carrying the debt for years before the company collapsed.
Họ đã mang nợ trong nhiều năm trước khi công ty sụp đổ.
Thì tương lai
The new pipeline will carry gas across the country.
Đường ống mới sẽ vận chuyển khí đốt xuyên quốc gia.
By next week the trucks will be carrying the new stock daily.
Vào tuần tới, các xe tải sẽ vận chuyển hàng mới mỗi ngày.
By 5pm the movers will have carried all the furniture upstairs.
Đến 5 giờ chiều, đội chuyển đồ sẽ đã chuyển hết đồ đạc lên tầng trên.
By 2030 the river will have been carrying industrial waste for two decades.
Đến năm 2030, con sông sẽ đã vận chuyển chất thải công nghiệp trong hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + carry / carries | Quá khứ đơn S + carried | Tương lai đơn S + will + carry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + carrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + carrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + carrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + carried | Quá khứ hoàn thành S + had + carried | Tương lai hoàn thành S + will have + carried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + carrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + carrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + carrying |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng -y sau phụ âm: đổi -y → -ies ở ngôi thứ 3 số ít hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (carried), không dùng V1 (carry).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (carrying), không dùng V1.
