Chia động từ careen
All Tenses of the Verb "careen"
Một động từ, mười hai thì. Xem careen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
careen · careened · will careenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + careeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + careenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + careeningThì hiện tại
Runaway carts sometimes careen down the steep hill.
Những chiếc xe đẩy mất kiểm soát đôi khi lao chao đảo xuống ngọn đồi dốc.
The out-of-control car is careening across three lanes.
Chiếc xe mất lái đang lao chao đảo qua ba làn đường.
Prices have careened upward since the shortage began.
Giá cả đã tăng vọt chao đảo kể từ khi thiếu hụt bắt đầu.
The economy has been careening from one crisis to another for years.
Nền kinh tế đã liên tục chao đảo từ khủng hoảng này sang khủng hoảng khác suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The runaway cart careened through the crowded market.
Chiếc xe đẩy mất kiểm soát đã lao chao đảo qua khu chợ đông đúc.
The bus was careening down the mountain road in the fog.
Chiếc xe buýt đang lao chao đảo xuống con đường núi trong sương mù.
The economy had careened toward collapse before the reforms took hold.
Nền kinh tế đã chao đảo hướng tới sụp đổ trước khi các cải cách phát huy tác dụng.
The negotiations had been careening toward failure for months before they collapsed.
Các cuộc đàm phán đã chao đảo hướng tới thất bại nhiều tháng trước khi đổ vỡ.
Thì tương lai
The economy will careen into recession if nothing changes.
Nền kinh tế sẽ chao đảo rơi vào suy thoái nếu không có gì thay đổi.
Prices will be careening upward throughout the shortage.
Giá cả sẽ liên tục tăng chao đảo suốt thời gian thiếu hụt.
By tomorrow, the storm will have careened the ship far off course.
Đến ngày mai, cơn bão sẽ đã làm con tàu chao đảo lệch xa khỏi hải trình.
By next spring, the economy will have been careening through crisis for a year.
Đến mùa xuân sau, nền kinh tế sẽ đã chao đảo qua khủng hoảng suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + careen / careens | Quá khứ đơn S + careened | Tương lai đơn S + will + careen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + careening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + careening | Tương lai tiếp diễn S + will be + careening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + careened | Quá khứ hoàn thành S + had + careened | Tương lai hoàn thành S + will have + careened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + careening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + careening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + careening |
Luyện chia careen qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the truck) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số ít (the bus) cần dùng 'was', không phải 'were'.
Sau have/has phải dùng V3 (careened), không dùng nguyên mẫu (careen).

