Chia động từ captivate
All Tenses of the Verb "captivate"
Một động từ, mười hai thì. Xem captivate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
captivate · captivated · will captivateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + captivatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + captivatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + captivatingThì hiện tại
Her smile captivates everyone in the room.
Nụ cười của cô ấy mê hoặc mọi người trong phòng.
The dancer is captivating the crowd with every move.
Vũ công đang mê hoặc khán giả qua từng động tác.
The documentary has captivated audiences worldwide.
Bộ phim tài liệu đã mê hoặc khán giả trên toàn thế giới.
The story has been captivating readers since it was published.
Câu chuyện đã mê hoặc độc giả kể từ khi được xuất bản.
Thì quá khứ
The sunset captivated everyone on the beach.
Cảnh hoàng hôn đã mê hoặc mọi người trên bãi biển.
The magician was captivating the children with his tricks.
Nhà ảo thuật đang mê hoặc lũ trẻ bằng những màn trình diễn.
The story had captivated readers long before it became a movie.
Câu chuyện đã mê hoặc độc giả từ lâu trước khi được chuyển thể thành phim.
The saga had been captivating readers for a decade before the final book.
Bộ truyện đã mê hoặc độc giả suốt một thập kỷ trước cuốn sách cuối cùng.
Thì tương lai
Her speech will captivate the whole conference.
Bài phát biểu của cô ấy sẽ mê hoặc cả hội nghị.
Next week the tour will be captivating fans in every city.
Tuần tới chuyến lưu diễn sẽ đang mê hoặc người hâm mộ ở mọi thành phố.
By the end of the tour, they will have captivated fans in ten countries.
Đến cuối chuyến lưu diễn, họ sẽ đã mê hoặc người hâm mộ ở mười quốc gia.
By next year the franchise will have been captivating fans for a decade.
Đến năm sau, thương hiệu này sẽ đã mê hoặc người hâm mộ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + captivate / captivates | Quá khứ đơn S + captivated | Tương lai đơn S + will + captivate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + captivating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + captivating | Tương lai tiếp diễn S + will be + captivating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + captivated | Quá khứ hoàn thành S + had + captivated | Tương lai hoàn thành S + will have + captivated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + captivating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + captivating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + captivating |
Luyện chia captivate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the film) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → thêm -ed thành captivated.
Cần dùng tính từ đuôi -ing (captivating) sau 'is', không dùng nguyên mẫu động từ.

