Chia động từ capitalize
All Tenses of the Verb "capitalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem capitalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
capitalize · capitalized · will capitalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + capitalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + capitalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + capitalizingThì hiện tại
Smart investors capitalize on market dips.
Những nhà đầu tư thông minh tận dụng các đợt giảm giá của thị trường.
The startup is capitalizing on the rise of remote work.
Công ty khởi nghiệp đang tận dụng xu hướng làm việc từ xa.
The brand has successfully capitalized on its viral moment.
Thương hiệu đã tận dụng thành công khoảnh khắc nổi tiếng của mình.
Investors have been capitalizing on low interest rates since the recession.
Các nhà đầu tư đã tận dụng lãi suất thấp từ sau cuộc suy thoái.
Thì quá khứ
The retailer capitalized on the holiday rush and doubled sales.
Nhà bán lẻ đã tận dụng đợt cao điểm mua sắm và tăng gấp đôi doanh số.
Investors were capitalizing on the rally when the market suddenly turned.
Các nhà đầu tư đang tận dụng đà tăng thì thị trường bất ngờ đảo chiều.
By the time others reacted, the startup had already capitalized on the trend.
Trước khi các đối thủ khác kịp phản ứng, công ty khởi nghiệp đã tận dụng xu hướng đó.
Traders had been capitalizing on the volatility for months before the rules changed.
Các nhà giao dịch đã tận dụng sự biến động trong nhiều tháng trước khi quy định thay đổi.
Thì tương lai
The brand will capitalize on the launch with a big campaign.
Thương hiệu sẽ tận dụng buổi ra mắt bằng một chiến dịch lớn.
This time next year, they will be capitalizing on the expanded market.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang tận dụng thị trường đã mở rộng.
By 2028, the startup will have capitalized on three major market shifts.
Đến năm 2028, công ty khởi nghiệp sẽ đã tận dụng ba đợt chuyển dịch lớn của thị trường.
By 2030, the group will have been capitalizing on renewable energy for a decade.
Đến năm 2030, tập đoàn sẽ đã tận dụng năng lượng tái tạo được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + capitalize / capitalizes | Quá khứ đơn S + capitalized | Tương lai đơn S + will + capitalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + capitalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + capitalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + capitalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + capitalized | Quá khứ hoàn thành S + had + capitalized | Tương lai hoàn thành S + will have + capitalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + capitalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + capitalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + capitalizing |
Luyện chia capitalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

