GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ capitalize

All Tenses of the Verb "capitalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem capitalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcapitalize
V2 · QUÁ KHỨcapitalized
V3 · PHÂN TỪcapitalized
V-INGcapitalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

capitalize · capitalized · will capitalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + capitalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + capitalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + capitalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách, thực tế thường xuyên.
S + capitalize / capitalizes
Khẳng định:The company capitalizes on new market trends quickly.
Phủ định:She doesn't capitalize every noun in her essays.
Nghi vấn:Does the firm capitalize its research spending?

Smart investors capitalize on market dips.

Những nhà đầu tư thông minh tận dụng các đợt giảm giá của thị trường.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + capitalizing
Khẳng định:The team is capitalizing on the new opportunity this week.
Phủ định:They aren't capitalizing on the discount yet.
Nghi vấn:Is the brand capitalizing on the trend right now?

The startup is capitalizing on the rise of remote work.

Công ty khởi nghiệp đang tận dụng xu hướng làm việc từ xa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + capitalized
Khẳng định:She has capitalized on every chance she's had.
Phủ định:They haven't capitalized on the momentum yet.
Nghi vấn:Has the company capitalized on its early lead?

The brand has successfully capitalized on its viral moment.

Thương hiệu đã tận dụng thành công khoảnh khắc nổi tiếng của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + capitalizing
Khẳng định:The company has been capitalizing on cheap loans for years.
Phủ định:They haven't been capitalizing on the demand enough.
Nghi vấn:How long has the firm been capitalizing on this niche?

Investors have been capitalizing on low interest rates since the recession.

Các nhà đầu tư đã tận dụng lãi suất thấp từ sau cuộc suy thoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + capitalized
Khẳng định:The company capitalized on the shortage last year.
Phủ định:She didn't capitalize the title correctly.
Nghi vấn:Did the firm capitalize on the merger?

The retailer capitalized on the holiday rush and doubled sales.

Nhà bán lẻ đã tận dụng đợt cao điểm mua sắm và tăng gấp đôi doanh số.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + capitalizing
Khẳng định:The company was capitalizing on the trend when competitors caught up.
Phủ định:They weren't capitalizing on the deal at that point.
Nghi vấn:Was the brand capitalizing on the publicity last month?

Investors were capitalizing on the rally when the market suddenly turned.

Các nhà đầu tư đang tận dụng đà tăng thì thị trường bất ngờ đảo chiều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + capitalized
Khẳng định:The company had capitalized on the trend before rivals noticed.
Phủ định:They hadn't capitalized on the discount before it expired.
Nghi vấn:Had the firm capitalized on the demand before the crash?

By the time others reacted, the startup had already capitalized on the trend.

Trước khi các đối thủ khác kịp phản ứng, công ty khởi nghiệp đã tận dụng xu hướng đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + capitalizing
Khẳng định:The company had been capitalizing on low costs for years before prices rose.
Phủ định:They hadn't been capitalizing on the market long before it shifted.
Nghi vấn:Had the firm been capitalizing on cheap labor before the regulation?

Traders had been capitalizing on the volatility for months before the rules changed.

Các nhà giao dịch đã tận dụng sự biến động trong nhiều tháng trước khi quy định thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + capitalize
Khẳng định:The company will capitalize on the new law next quarter.
Phủ định:They won't capitalize on the offer if it's risky.
Nghi vấn:Will the firm capitalize on the opportunity?

The brand will capitalize on the launch with a big campaign.

Thương hiệu sẽ tận dụng buổi ra mắt bằng một chiến dịch lớn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + capitalizing
Khẳng định:By next month, the company will be capitalizing on the new demand.
Phủ định:They won't be capitalizing on the trend by then.
Nghi vấn:Will the firm be capitalizing on the deal by summer?

This time next year, they will be capitalizing on the expanded market.

Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang tận dụng thị trường đã mở rộng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + capitalized
Khẳng định:By year-end, the company will have capitalized on the entire trend.
Phủ định:They won't have capitalized on the offer by the deadline.
Nghi vấn:Will the firm have capitalized on the opportunity by March?

By 2028, the startup will have capitalized on three major market shifts.

Đến năm 2028, công ty khởi nghiệp sẽ đã tận dụng ba đợt chuyển dịch lớn của thị trường.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + capitalizing
Khẳng định:By April the firm will have been capitalizing on low rates for two years.
Phủ định:They won't have been capitalizing on the niche for long by then.
Nghi vấn:Will the company have been capitalizing on this trend for five years by 2030?

By 2030, the group will have been capitalizing on renewable energy for a decade.

Đến năm 2030, tập đoàn sẽ đã tận dụng năng lượng tái tạo được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + capitalize / capitalizes
Quá khứ đơn
S + capitalized
Tương lai đơn
S + will + capitalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + capitalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + capitalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + capitalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + capitalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + capitalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + capitalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + capitalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + capitalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + capitalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia capitalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She capitalize on every opportunity.She capitalizes on every opportunity.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.

The firm has capitalized on it last year.The firm capitalized on it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They will capitalize when the market will rise.They will capitalize when the market rises.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#capitalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS