GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cache

All Tenses of the Verb "cache"

Một động từ, mười hai thì. Xem cache biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcache
V2 · QUÁ KHỨcached
V3 · PHÂN TỪcached
V-INGcaching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cache · cached · will cache
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + caching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cached
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + caching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định về lưu trữ tạm thời.
S + cache / caches
Khẳng định:The browser caches images to load pages faster.
Phủ định:The app doesn't cache user data locally.
Nghi vấn:Does your server cache API responses?

The CDN caches static files close to users.

CDN lưu trữ tạm các tệp tĩnh gần người dùng để tải nhanh hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + caching
Khẳng định:The system is caching the results right now.
Phủ định:We aren't caching this query at the moment.
Nghi vấn:Is the browser caching the page currently?

The server is caching the database results for speed.

Máy chủ đang lưu trữ tạm kết quả cơ sở dữ liệu để tăng tốc độ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cached
Khẳng định:The app has cached your login session.
Phủ định:It hasn't cached the new version yet.
Nghi vấn:Has the browser cached this page before?

The service has already cached the response.

Dịch vụ đã lưu trữ tạm phản hồi đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + caching
Khẳng định:We have been caching search results all week.
Phủ định:They haven't been caching new data lately.
Nghi vấn:How long have you been caching this dataset?

The server has been caching requests since the traffic increase.

Máy chủ đã liên tục lưu trữ tạm các yêu cầu kể từ khi lưu lượng tăng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cached
Khẳng định:The browser cached the page yesterday.
Phủ định:The app didn't cache the file properly.
Nghi vấn:Did the server cache your request?

The system cached the images last night.

Hệ thống đã lưu trữ tạm các hình ảnh tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + caching
Khẳng định:The server was caching data when it crashed.
Phủ định:We weren't caching that endpoint at that time.
Nghi vấn:Was the browser caching the video during playback?

The app was caching files when the update interrupted it.

Ứng dụng đang lưu trữ tạm các tệp thì bản cập nhật làm gián đoạn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cached
Khẳng định:The system had cached the results before the request failed.
Phủ định:We hadn't cached the data before the outage.
Nghi vấn:Had the browser cached the page before you refreshed?

The server had cached the response before the database went offline.

Máy chủ đã lưu trữ tạm phản hồi trước khi cơ sở dữ liệu ngừng hoạt động.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + caching
Khẳng định:The server had been caching requests for hours before it slowed down.
Phủ định:We hadn't been caching long before the memory ran out.
Nghi vấn:Had they been caching this data before the migration?

The system had been caching pages for days before the bug appeared.

Hệ thống đã liên tục lưu trữ tạm các trang suốt nhiều ngày trước khi lỗi xuất hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cache
Khẳng định:We will cache the results to improve speed.
Phủ định:They won't cache sensitive data.
Nghi vấn:Will you cache this response?

The server will cache the page after the first request.

Máy chủ sẽ lưu trữ tạm trang này sau yêu cầu đầu tiên.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + caching
Khẳng định:This time tomorrow the system will be caching new data.
Phủ định:He won't be caching anything during the migration.
Nghi vấn:Will you be caching the results tonight?

At launch the server will be caching thousands of requests.

Lúc ra mắt máy chủ sẽ đang lưu trữ tạm hàng nghìn yêu cầu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cached
Khẳng định:By tonight we will have cached the entire dataset.
Phủ định:They won't have cached the page by then.
Nghi vấn:Will you have cached the results before the demo?

By next week they will have cached all popular pages.

Đến tuần sau họ sẽ đã lưu trữ tạm tất cả các trang phổ biến.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + caching
Khẳng định:By Friday we will have been caching this data for a week.
Phủ định:They won't have been caching long by the review.
Nghi vấn:Will you have been caching requests for a month by then?

By the end of the sprint, the server will have been caching pages for weeks.

Đến cuối sprint, máy chủ sẽ đã liên tục lưu trữ tạm các trang suốt nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cache / caches
Quá khứ đơn
S + cached
Tương lai đơn
S + will + cache
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + caching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + caching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + caching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cached
Quá khứ hoàn thành
S + had + cached
Tương lai hoàn thành
S + will have + cached
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + caching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + caching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + caching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cache qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have cache the file.I have cached the file.

Sau have/has phải là V3 (cached), không dùng nguyên mẫu.

The system cache the data yesterday.The system cached the data yesterday.

Diễn tả hành động đã hoàn tất trong quá khứ phải dùng quá khứ đơn (cached), không dùng nguyên mẫu.

We will cache it when we will need it.We will cache it when we need it.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#cache#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS