Chia động từ cache
All Tenses of the Verb "cache"
Một động từ, mười hai thì. Xem cache biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cache · cached · will cacheViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cachingThì hiện tại
The CDN caches static files close to users.
CDN lưu trữ tạm các tệp tĩnh gần người dùng để tải nhanh hơn.
The server is caching the database results for speed.
Máy chủ đang lưu trữ tạm kết quả cơ sở dữ liệu để tăng tốc độ.
The service has already cached the response.
Dịch vụ đã lưu trữ tạm phản hồi đó rồi.
The server has been caching requests since the traffic increase.
Máy chủ đã liên tục lưu trữ tạm các yêu cầu kể từ khi lưu lượng tăng.
Thì quá khứ
The system cached the images last night.
Hệ thống đã lưu trữ tạm các hình ảnh tối qua.
The app was caching files when the update interrupted it.
Ứng dụng đang lưu trữ tạm các tệp thì bản cập nhật làm gián đoạn.
The server had cached the response before the database went offline.
Máy chủ đã lưu trữ tạm phản hồi trước khi cơ sở dữ liệu ngừng hoạt động.
The system had been caching pages for days before the bug appeared.
Hệ thống đã liên tục lưu trữ tạm các trang suốt nhiều ngày trước khi lỗi xuất hiện.
Thì tương lai
The server will cache the page after the first request.
Máy chủ sẽ lưu trữ tạm trang này sau yêu cầu đầu tiên.
At launch the server will be caching thousands of requests.
Lúc ra mắt máy chủ sẽ đang lưu trữ tạm hàng nghìn yêu cầu.
By next week they will have cached all popular pages.
Đến tuần sau họ sẽ đã lưu trữ tạm tất cả các trang phổ biến.
By the end of the sprint, the server will have been caching pages for weeks.
Đến cuối sprint, máy chủ sẽ đã liên tục lưu trữ tạm các trang suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cache / caches | Quá khứ đơn S + cached | Tương lai đơn S + will + cache |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + caching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + caching | Tương lai tiếp diễn S + will be + caching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cached | Quá khứ hoàn thành S + had + cached | Tương lai hoàn thành S + will have + cached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + caching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + caching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + caching |
Luyện chia cache qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cached), không dùng nguyên mẫu.
Diễn tả hành động đã hoàn tất trong quá khứ phải dùng quá khứ đơn (cached), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

