Chia động từ buzz
All Tenses of the Verb "buzz"
Một động từ, mười hai thì. Xem buzz biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
buzz · buzzed · will buzzViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + buzzingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + buzzedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + buzzingThì hiện tại
Mosquitoes buzz around the lamp every night.
Muỗi kêu vo ve quanh bóng đèn mỗi đêm.
The room is buzzing with excitement.
Căn phòng đang rộn ràng như tiếng vo ve đầy hào hứng.
The doorbell has buzzed twice since I sat down.
Chuông cửa đã kêu vo ve hai lần kể từ khi tôi ngồi xuống.
The bees have been buzzing around this hive for hours.
Đàn ong đã kêu vo ve quanh tổ này suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The doorbell buzzed twice last night.
Chuông cửa đã kêu vo ve hai lần tối qua.
The lights were buzzing loudly all night.
Đèn kêu vo ve to suốt cả đêm.
My phone had buzzed five times before I checked it.
Điện thoại của tôi đã kêu vo ve năm lần trước khi tôi kiểm tra.
The saw had been buzzing all day before it finally stopped.
Máy cưa đã kêu vo ve suốt cả ngày trước khi cuối cùng dừng lại.
Thì tương lai
The doorbell will buzz as soon as the guests arrive.
Chuông cửa sẽ kêu vo ve ngay khi khách đến.
At noon the market will be buzzing with shoppers.
Buổi trưa khu chợ sẽ đang nhộn nhịp tiếng vo ve người mua sắm.
By 9 a.m., my phone will have buzzed a dozen times.
Đến 9 giờ sáng, điện thoại của tôi sẽ đã kêu vo ve hàng chục lần.
By the end of summer, the bees will have been buzzing around this garden for months.
Đến cuối hè, đàn ong sẽ đã kêu vo ve quanh khu vườn này suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + buzz / buzzes | Quá khứ đơn S + buzzed | Tương lai đơn S + will + buzz |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + buzzing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + buzzing | Tương lai tiếp diễn S + will be + buzzing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + buzzed | Quá khứ hoàn thành S + had + buzzed | Tương lai hoàn thành S + will have + buzzed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + buzzing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + buzzing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + buzzing |
Luyện chia buzz qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu trợ động từ 'be' trước V-ing trong thì tiếp diễn.
Sau have/has phải dùng V-ed (buzzed), không dùng nguyên mẫu.
'Tomorrow' chỉ tương lai → dùng will, không dùng quá khứ đơn.
