Chia động từ burst
All Tenses of the Verb "burst"
Một động từ, mười hai thì. Xem burst biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
burst · burst · will burstViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + burstingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + burstNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + burstingThì hiện tại
Bubbles burst quickly in the sun.
Bong bóng nhanh chóng vỡ dưới ánh nắng.
The dam is bursting under the pressure right now.
Con đập đang vỡ dưới áp lực ngay lúc này.
The water main has burst near the school.
Đường ống nước chính đã vỡ gần trường học.
Old pipes have been bursting across the town for weeks.
Các đường ống cũ đã bị vỡ khắp thị trấn suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The tire burst on the highway.
Lốp xe đã nổ trên đường cao tốc.
Water mains were bursting across the city that winter.
Các đường ống nước chính đã vỡ khắp thành phố vào mùa đông đó.
The bubble had burst before he could take a photo.
Bong bóng đã vỡ trước khi anh ấy kịp chụp ảnh.
Water pipes had been bursting for months before the upgrade.
Đường ống nước đã bị vỡ suốt nhiều tháng trước khi được nâng cấp.
Thì tương lai
The river will burst its banks by tomorrow.
Con sông sẽ tràn bờ vào ngày mai.
This time tomorrow the old pipes will be bursting again.
Giờ này ngày mai, các đường ống cũ sẽ lại đang bị vỡ.
By next year the old pipeline will have burst several times.
Đến năm sau, đường ống cũ sẽ đã vỡ vài lần.
By March the old pipes will have been bursting for the whole winter.
Đến tháng Ba, các đường ống cũ sẽ đã bị vỡ suốt cả mùa đông.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + burst / bursts | Quá khứ đơn S + burst | Tương lai đơn S + will + burst |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bursting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bursting | Tương lai tiếp diễn S + will be + bursting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + burst | Quá khứ hoàn thành S + had + burst | Tương lai hoàn thành S + will have + burst |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bursting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bursting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bursting |
Luyện chia burst qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
burst là động từ bất quy tắc, V3 vẫn là burst, không thêm -ed.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: bursts.
Thể bị động dùng V3 (burst), không thêm -ed.
