Chia động từ build
All Tenses of the Verb "build"
Một động từ, mười hai thì. Xem *build* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
build · built · will buildViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + buildingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + builtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + buildingThì hiện tại
She builds websites for small businesses.
Cô ấy xây dựng các trang web cho doanh nghiệp nhỏ.
The workers are building a school right now.
Các công nhân đang xây dựng một ngôi trường ngay lúc này.
She has built her career from scratch.
Cô ấy đã xây dựng sự nghiệp từ đầu.
She has been building her online store since 2022.
Cô ấy đã xây dựng cửa hàng trực tuyến từ năm 2022.
Thì quá khứ
He built his first app last year.
Anh ấy đã xây dựng ứng dụng đầu tiên của mình vào năm ngoái.
The team was building the prototype when the manager arrived.
Nhóm đang xây dựng nguyên mẫu khi người quản lý đến.
They had built the foundation before the storm hit.
Họ đã xây xong nền móng trước khi cơn bão ập đến.
The company had been building the bridge for three years before it was cancelled.
Công ty đã xây dựng cây cầu được ba năm thì dự án bị hủy.
Thì tương lai
She will build her dream home next year.
Cô ấy sẽ xây ngôi nhà mơ ước vào năm tới.
At 10am tomorrow the crew will be building the roof.
Lúc 10 giờ sáng mai, đội thợ sẽ đang xây mái nhà.
By next summer she will have built her own workshop.
Đến mùa hè năm sau, cô ấy sẽ đã xây xong xưởng riêng.
By 2028 the company will have been building the metro for five years.
Đến năm 2028, công ty sẽ đã xây dựng tuyến metro được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + build / builds | Quá khứ đơn S + built | Tương lai đơn S + will + build |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + building | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + building | Tương lai tiếp diễn S + will be + building |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + built | Quá khứ hoàn thành S + had + built | Tương lai hoàn thành S + will have + built |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + building | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + building | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + building |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (built), không được thêm -ed vì build là động từ bất quy tắc.
Thể bị động và quá khứ đơn dùng dạng V3 (built), không dùng V1 (build).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (building), không dùng V1.
