Chia động từ broadcast
All Tenses of the Verb "broadcast"
Một động từ, mười hai thì. Xem broadcast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
broadcast · broadcast · will broadcastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + broadcastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + broadcastNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + broadcastingThì hiện tại
The BBC broadcasts programs worldwide.
Đài BBC phát sóng chương trình trên toàn thế giới.
The channel is broadcasting the final right now.
Kênh truyền hình đang phát sóng trực tiếp trận chung kết.
The network has broadcast the news for decades.
Kênh truyền hình đã phát sóng bản tin suốt nhiều thập kỷ.
The radio has been broadcasting the concert for two hours.
Đài phát thanh đã phát sóng buổi hòa nhạc được hai giờ.
Thì quá khứ
The channel broadcast the final match yesterday.
Kênh truyền hình đã phát sóng trận chung kết hôm qua.
The station was broadcasting the debate when it was interrupted.
Đài đang phát sóng cuộc tranh luận thì bị gián đoạn.
They had broadcast the results before the official count.
Họ đã phát sóng kết quả trước khi kiểm phiếu chính thức.
The station had been broadcasting the event for three hours before it ended.
Đài đã phát sóng sự kiện suốt ba giờ trước khi kết thúc.
Thì tương lai
The network will broadcast the show next week.
Kênh truyền hình sẽ phát sóng chương trình vào tuần tới.
This time tomorrow they will be broadcasting the finale.
Giờ này ngày mai, họ sẽ đang phát sóng tập cuối.
By next year the channel will have broadcast a thousand episodes.
Đến năm sau, kênh sẽ đã phát sóng một nghìn tập.
By 2030 the network will have been broadcasting nonstop for fifteen years.
Đến năm 2030, kênh sẽ đã phát sóng liên tục được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + broadcast / broadcasts | Quá khứ đơn S + broadcast | Tương lai đơn S + will + broadcast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + broadcasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + broadcasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + broadcasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + broadcast | Quá khứ hoàn thành S + had + broadcast | Tương lai hoàn thành S + will have + broadcast |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + broadcasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + broadcasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + broadcasting |
Luyện chia broadcast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
broadcast là động từ bất quy tắc, V3 vẫn là broadcast, không thêm -ed.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: broadcasts.
Thể bị động dùng V3 (broadcast), không thêm -ed.
