GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ broadcast

All Tenses of the Verb "broadcast"

Một động từ, mười hai thì. Xem broadcast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbroadcast
V2 · QUÁ KHỨbroadcast
V3 · PHÂN TỪbroadcast
V-INGbroadcasting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: broadcast → broadcast → broadcast.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

broadcast · broadcast · will broadcast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + broadcasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + broadcast
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + broadcasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + broadcast / broadcasts
Khẳng định:The station broadcasts news every hour.
Phủ định:They don't broadcast live sports.
Nghi vấn:Does this channel broadcast in English?

The BBC broadcasts programs worldwide.

Đài BBC phát sóng chương trình trên toàn thế giới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + broadcasting
Khẳng định:They are broadcasting the match live.
Phủ định:We aren't broadcasting today due to technical issues.
Nghi vấn:Are you broadcasting the ceremony now?

The channel is broadcasting the final right now.

Kênh truyền hình đang phát sóng trực tiếp trận chung kết.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + broadcast
Khẳng định:The station has broadcast this show for ten years.
Phủ định:They haven't broadcast the interview yet.
Nghi vấn:Have you ever broadcast a live event?

The network has broadcast the news for decades.

Kênh truyền hình đã phát sóng bản tin suốt nhiều thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + broadcasting
Khẳng định:They have been broadcasting the event since morning.
Phủ định:We haven't been broadcasting anything new lately.
Nghi vấn:How long have you been broadcasting this program?

The radio has been broadcasting the concert for two hours.

Đài phát thanh đã phát sóng buổi hòa nhạc được hai giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + broadcast
Khẳng định:They broadcast the speech nationwide.
Phủ định:The station didn't broadcast the game.
Nghi vấn:Did they broadcast the wedding live?

The channel broadcast the final match yesterday.

Kênh truyền hình đã phát sóng trận chung kết hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + broadcasting
Khẳng định:They were broadcasting the news when the power went out.
Phủ định:We weren't broadcasting anything at that time.
Nghi vấn:Were you broadcasting live during the storm?

The station was broadcasting the debate when it was interrupted.

Đài đang phát sóng cuộc tranh luận thì bị gián đoạn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + broadcast
Khẳng định:They had broadcast the announcement before the crash.
Phủ định:The station hadn't broadcast the warning in time.
Nghi vấn:Had the network broadcast the alert before the storm hit?

They had broadcast the results before the official count.

Họ đã phát sóng kết quả trước khi kiểm phiếu chính thức.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + broadcasting
Khẳng định:They had been broadcasting for hours before the signal died.
Phủ định:We hadn't been broadcasting long before the interruption.
Nghi vấn:Had they been broadcasting continuously before the blackout?

The station had been broadcasting the event for three hours before it ended.

Đài đã phát sóng sự kiện suốt ba giờ trước khi kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + broadcast
Khẳng định:They will broadcast the final live.
Phủ định:The channel won't broadcast that content.
Nghi vấn:Will they broadcast the ceremony?

The network will broadcast the show next week.

Kênh truyền hình sẽ phát sóng chương trình vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + broadcasting
Khẳng định:By 8pm they will be broadcasting the concert.
Phủ định:We won't be broadcasting live tomorrow.
Nghi vấn:Will you be broadcasting the game this evening?

This time tomorrow they will be broadcasting the finale.

Giờ này ngày mai, họ sẽ đang phát sóng tập cuối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + broadcast
Khẳng định:By midnight they will have broadcast the entire event.
Phủ định:The station won't have broadcast the full interview by then.
Nghi vấn:Will they have broadcast the results by 9pm?

By next year the channel will have broadcast a thousand episodes.

Đến năm sau, kênh sẽ đã phát sóng một nghìn tập.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + broadcasting
Khẳng định:By 2030 they will have been broadcasting this show for 15 years.
Phủ định:We won't have been broadcasting live for long by then.
Nghi vấn:Will you have been broadcasting for a decade by 2030?

By 2030 the network will have been broadcasting nonstop for fifteen years.

Đến năm 2030, kênh sẽ đã phát sóng liên tục được mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + broadcast / broadcasts
Quá khứ đơn
S + broadcast
Tương lai đơn
S + will + broadcast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + broadcasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + broadcasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + broadcasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + broadcast
Quá khứ hoàn thành
S + had + broadcast
Tương lai hoàn thành
S + will have + broadcast
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + broadcasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + broadcasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + broadcasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia broadcast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have broadcasted the news.They have broadcast the news.

broadcast là động từ bất quy tắc, V3 vẫn là broadcast, không thêm -ed.

The station broadcast news every day.The station broadcasts news every day.

Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: broadcasts.

The match was broadcasted live.The match was broadcast live.

Thể bị động dùng V3 (broadcast), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#broadcast#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS