Chia động từ braid
All Tenses of the Verb "braid"
Một động từ, mười hai thì. Xem braid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
braid · braided · will braidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + braidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + braidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + braidingThì hiện tại
My mother braids my hair every day.
Mẹ tôi tết tóc cho tôi mỗi ngày.
We are braiding flowers into the wreath right now.
Chúng tôi đang tết hoa vào vòng hoa ngay bây giờ.
He has already braided the leather straps.
Anh ấy đã tết xong các dây da rồi.
They have been braiding ropes since morning.
Họ đã tết dây thừng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I braided my sister's hair this morning.
Sáng nay tôi đã tết tóc cho em gái.
She was braiding the flowers when I arrived.
Cô ấy đang tết hoa khi tôi đến.
The stylist had braided her hair before the show started.
Thợ làm tóc đã tết xong tóc cho cô ấy trước khi buổi diễn bắt đầu.
They had been braiding ropes for an hour before it was strong enough.
Họ đã tết dây thừng cả tiếng trước khi nó đủ chắc.
Thì tương lai
We will braid the flowers into the crown tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ tết hoa vào vương miện.
At 5pm I will be braiding my daughter's hair.
5 giờ chiều tôi sẽ đang tết tóc cho con gái.
By next week he will have braided ten ropes.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tết xong mười sợi dây.
By 2030 they will have been braiding ropes for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tết dây được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + braid / braids | Quá khứ đơn S + braided | Tương lai đơn S + will + braid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + braiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + braiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + braiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + braided | Quá khứ hoàn thành S + had + braided | Tương lai hoàn thành S + will have + braided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + braiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + braiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + braiding |
Luyện chia braid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (braided), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (braided).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

