Chia động từ blunt
All Tenses of the Verb "blunt"
Một động từ, mười hai thì. Xem blunt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blunt · blunted · will bluntViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bluntingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bluntedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bluntingThì hiện tại
Constant use blunts a knife's edge over time.
Việc sử dụng liên tục làm cùn lưỡi dao theo thời gian.
The saw is blunting fast on this hard wood.
Cái cưa đang bị cùn nhanh trên loại gỗ cứng này.
Time has blunted the pain of the loss.
Thời gian đã làm dịu bớt nỗi đau mất mát.
The wind has been blunting the cliff's edges for centuries.
Gió đã làm mòn các mép vách đá suốt nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
The fall blunted the tip of the pencil.
Cú rơi làm cùn đầu bút chì.
The knife was blunting as she chopped the frozen meat.
Con dao đang bị cùn dần khi cô chặt thịt đông lạnh.
The saw had blunted by the time he finished the plank.
Cái cưa đã bị cùn trước khi anh ấy cắt xong tấm ván.
The wire had been blunting the scissors for weeks before we replaced them.
Dây kim loại đã làm cùn kéo suốt nhiều tuần trước khi chúng tôi thay mới.
Thì tương lai
Cutting through metal will blunt the saw quickly.
Cắt qua kim loại sẽ nhanh chóng làm cùn cái cưa.
This time tomorrow the saw will be blunting from the hard wood.
Giờ này ngày mai, cái cưa sẽ đang bị cùn dần vì loại gỗ cứng.
By the end of the project, the saw will have blunted badly.
Đến cuối dự án, cái cưa sẽ đã bị cùn nặng.
By next week the sand will have been blunting the blade for a month.
Đến tuần sau, cát sẽ đã làm cùn lưỡi dao suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blunt / blunts | Quá khứ đơn S + blunted | Tương lai đơn S + will + blunt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blunting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blunting | Tương lai tiếp diễn S + will be + blunting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blunted | Quá khứ hoàn thành S + had + blunted | Tương lai hoàn thành S + will have + blunted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blunting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blunting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blunting |
Luyện chia blunt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (blunted), không dùng nguyên mẫu.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói phải dùng hiện tại tiếp diễn (is blunting), không dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (blunt), không thêm -ed.

