Chia động từ bluff
All Tenses of the Verb "bluff"
Một động từ, mười hai thì. Xem bluff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bluff · bluffed · will bluffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bluffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bluffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bluffingThì hiện tại
Good poker players bluff at the right moments.
Người chơi poker giỏi biết bịp (bluff) đúng thời điểm.
I think he is bluffing about his cards.
Tôi nghĩ anh ấy đang bịp về những lá bài của mình.
He has bluffed his opponents many times tonight.
Tối nay anh ấy đã bịp đối thủ nhiều lần.
They have been bluffing for the last three hands.
Họ đã bịp trong suốt ba ván vừa rồi.
Thì quá khứ
He bluffed his way through the final round.
Anh ấy đã bịp để vượt qua vòng cuối.
She was bluffing when she smiled confidently.
Cô ấy đang bịp khi mỉm cười đầy tự tin.
He had bluffed successfully before his luck ran out.
Anh ấy đã bịp thành công trước khi vận may cạn kiệt.
They had been bluffing for most of the tournament.
Họ đã bịp trong phần lớn giải đấu.
Thì tương lai
She will bluff to protect her chip stack.
Cô ấy sẽ bịp để bảo vệ số chip của mình.
At that point, he will be bluffing to stay in the game.
Lúc đó, anh ấy sẽ đang bịp để trụ lại trong ván đấu.
By midnight he will have bluffed his way to the top three.
Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã bịp để lọt vào top ba.
By dawn they will have been bluffing all through the game.
Đến bình minh họ sẽ đã bịp suốt cả ván đấu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bluff / bluffs | Quá khứ đơn S + bluffed | Tương lai đơn S + will + bluff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bluffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bluffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bluffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bluffed | Quá khứ hoàn thành S + had + bluffed | Tương lai hoàn thành S + will have + bluffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bluffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bluffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bluffing |
Luyện chia bluff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn thêm -s.
Sau have/has phải dùng V3 (bluffed).
Thì tiếp diễn cần V-ing (bluffing).
