Chia động từ blister
All Tenses of the Verb "blister"
Một động từ, mười hai thì. Xem blister biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blister · blistered · will blisterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blisteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blisteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blisteringThì hiện tại
The old paint blisters whenever it rains heavily.
Lớp sơn cũ phồng rộp mỗi khi trời mưa to.
His heel is blistering badly from the new shoes.
Gót chân anh ấy đang phồng rộp nặng vì đôi giày mới.
The intense heat has blistered the old wooden door.
Cái nóng gay gắt đã làm phồng rộp cánh cửa gỗ cũ.
His skin has been blistering for a week since the burn.
Da anh ấy đã phồng rộp suốt một tuần kể từ khi bị bỏng.
Thì quá khứ
The fire blistered the paint on the wall.
Ngọn lửa làm phồng rộp lớp sơn trên tường.
The paint was blistering all summer in the heat.
Lớp sơn đã phồng rộp suốt cả mùa hè trong cái nóng.
The wood had blistered badly before anyone repainted it.
Gỗ đã phồng rộp nặng trước khi có ai sơn lại.
His skin had been blistering for hours before he got help.
Da anh ấy đã phồng rộp suốt nhiều giờ trước khi được giúp đỡ.
Thì tương lai
Your skin will blister without sunscreen out there.
Da bạn sẽ phồng rộp nếu không bôi kem chống nắng ngoài đó.
By tomorrow her skin will be blistering from the sunburn.
Đến ngày mai da cô ấy sẽ đang phồng rộp vì cháy nắng.
By tomorrow the sunburn will have blistered his shoulders.
Đến ngày mai vết cháy nắng sẽ đã làm phồng rộp vai anh ấy.
By Friday her skin will have been blistering for a full week.
Đến thứ Sáu da cô ấy sẽ đã phồng rộp trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blister / blisters | Quá khứ đơn S + blistered | Tương lai đơn S + will + blister |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blistering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blistering | Tương lai tiếp diễn S + will be + blistering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blistered | Quá khứ hoàn thành S + had + blistered | Tương lai hoàn thành S + will have + blistered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blistering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blistering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blistering |
Luyện chia blister qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the paint) ở hiện tại đơn phải thêm -s: blisters.
Chủ ngữ số nhiều (hands) dùng have, không dùng has.
Sau will dùng động từ nguyên thể (blister), không thêm -ed.

