GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ blister

All Tenses of the Verb "blister"

Một động từ, mười hai thì. Xem blister biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUblister
V2 · QUÁ KHỨblistered
V3 · PHÂN TỪblistered
V-INGblistering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

blister · blistered · will blister
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blistering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + blistered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blistering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng lặp lại.
S + blister / blisters
Khẳng định:Her hands blister after a day of gardening without gloves.
Phủ định:His skin doesn't blister easily in the sun.
Nghi vấn:Does the paint blister in this heat?

The old paint blisters whenever it rains heavily.

Lớp sơn cũ phồng rộp mỗi khi trời mưa to.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + blistering
Khẳng định:Her feet are blistering after the long hike.
Phủ định:The paint isn't blistering yet despite the heat.
Nghi vấn:Is your skin blistering from the sunburn?

His heel is blistering badly from the new shoes.

Gót chân anh ấy đang phồng rộp nặng vì đôi giày mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + blistered
Khẳng định:The sun has blistered the paint on the fence.
Phủ định:Her hands haven't blistered despite the hard work.
Nghi vấn:Has the heat blistered the wood on the porch?

The intense heat has blistered the old wooden door.

Cái nóng gay gắt đã làm phồng rộp cánh cửa gỗ cũ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + blistering
Khẳng định:Her feet have been blistering since she started the marathon training.
Phủ định:The paint hasn't been blistering for long.
Nghi vấn:How long have your hands been blistering from the rope?

His skin has been blistering for a week since the burn.

Da anh ấy đã phồng rộp suốt một tuần kể từ khi bị bỏng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + blistered
Khẳng định:The hot pan blistered her fingers instantly.
Phủ định:The paint didn't blister even in the scorching sun.
Nghi vấn:Did your hands blister after the long climb?

The fire blistered the paint on the wall.

Ngọn lửa làm phồng rộp lớp sơn trên tường.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + blistering
Khẳng định:Her skin was blistering badly by the time she reached the hospital.
Phủ định:The wood wasn't blistering before the heatwave.
Nghi vấn:Were your feet blistering during the trek?

The paint was blistering all summer in the heat.

Lớp sơn đã phồng rộp suốt cả mùa hè trong cái nóng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + blistered
Khẳng định:Her hands had blistered before she noticed the burn.
Phủ định:The paint hadn't blistered before the storm hit.
Nghi vấn:Had the sun already blistered his back by noon?

The wood had blistered badly before anyone repainted it.

Gỗ đã phồng rộp nặng trước khi có ai sơn lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blistering
Khẳng định:Her feet had been blistering for days before she saw a doctor.
Phủ định:The paint hadn't been blistering long before they noticed.
Nghi vấn:Had your hands been blistering all week from the tools?

His skin had been blistering for hours before he got help.

Da anh ấy đã phồng rộp suốt nhiều giờ trước khi được giúp đỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + blister
Khẳng định:Your hands will blister if you keep gripping the rope like that.
Phủ định:The paint won't blister if you use the right primer.
Nghi vấn:Will her feet blister after such a long walk?

Your skin will blister without sunscreen out there.

Da bạn sẽ phồng rộp nếu không bôi kem chống nắng ngoài đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + blistering
Khẳng định:By this afternoon your feet will be blistering from the new boots.
Phủ định:The wood won't be blistering if we keep it shaded.
Nghi vấn:Will his hands be blistering after the whole shift?

By tomorrow her skin will be blistering from the sunburn.

Đến ngày mai da cô ấy sẽ đang phồng rộp vì cháy nắng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + blistered
Khẳng định:By the end of the hike her feet will have blistered badly.
Phủ định:The paint won't have blistered by the time we sell the house.
Nghi vấn:Will his hands have blistered by the end of the shift?

By tomorrow the sunburn will have blistered his shoulders.

Đến ngày mai vết cháy nắng sẽ đã làm phồng rộp vai anh ấy.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + blistering
Khẳng định:By next week her hands will have been blistering for ten days straight.
Phủ định:The paint won't have been blistering long by inspection day.
Nghi vấn:Will his feet have been blistering all season by the final race?

By Friday her skin will have been blistering for a full week.

Đến thứ Sáu da cô ấy sẽ đã phồng rộp trọn một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + blister / blisters
Quá khứ đơn
S + blistered
Tương lai đơn
S + will + blister
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blistering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blistering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blistering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + blistered
Quá khứ hoàn thành
S + had + blistered
Tương lai hoàn thành
S + will have + blistered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blistering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blistering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blistering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia blister qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The paint blister in the sun every summer.The paint blisters in the sun every summer.

Chủ ngữ số ít (the paint) ở hiện tại đơn phải thêm -s: blisters.

Her hands has blistered from the rope.Her hands have blistered from the rope.

Chủ ngữ số nhiều (hands) dùng have, không dùng has.

If you touch the pan, you will blistered your fingers.If you touch the pan, you will blister your fingers.

Sau will dùng động từ nguyên thể (blister), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#blister#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS