Chia động từ bleed
All Tenses of the Verb "bleed"
Một động từ, mười hai thì. Xem bleed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bleed · bled · will bleedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bleedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bleedingThì hiện tại
His nose bleeds easily in dry weather.
Mũi anh ấy dễ chảy máu trong thời tiết khô hanh.
Her knee is bleeding from the fall.
Đầu gối cô ấy đang chảy máu do bị ngã.
The gums have bled every time she brushes.
Nướu cô ấy đã chảy máu mỗi lần đánh răng.
The cut has been bleeding on and off since yesterday.
Vết cắt đã chảy máu lúc có lúc không kể từ hôm qua.
Thì quá khứ
Her nose bled during the game.
Mũi cô ấy đã chảy máu trong trận đấu.
Her hand was bleeding while she was cooking.
Tay cô ấy đang chảy máu trong lúc nấu ăn.
His nose had bled twice before the game ended.
Mũi anh ấy đã chảy máu hai lần trước khi trận đấu kết thúc.
His arm had been bleeding for a while before anyone noticed.
Tay anh ấy đã chảy máu một lúc trước khi ai đó nhận ra.
Thì tương lai
His gums will bleed if he brushes too hard.
Nướu anh ấy sẽ chảy máu nếu đánh răng quá mạnh.
His nose will still be bleeding when the game ends.
Mũi anh ấy sẽ vẫn còn chảy máu khi trận đấu kết thúc.
By tomorrow, the wound will have bled through two bandages.
Đến ngày mai, vết thương sẽ đã chảy máu thấm qua hai lớp băng.
By the time we reach the hospital, the cut will have been bleeding for thirty minutes.
Đến khi chúng tôi tới bệnh viện, vết cắt sẽ đã chảy máu suốt ba mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bleed / bleeds | Quá khứ đơn S + bled | Tương lai đơn S + will + bleed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bleeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bleeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + bleeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bled | Quá khứ hoàn thành S + had + bled | Tương lai hoàn thành S + will have + bled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bleeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bleeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bleeding |
Luyện chia bleed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bleed là động từ bất quy tắc; V2 là bled, không thêm -ed.
Chủ ngữ số ít (his nose) cần has, không dùng have.
Thì tiếp diễn cần V-ing (bleeding), không dùng động từ nguyên thể.
