Chia động từ bethink
All Tenses of the Verb "bethink"
Một động từ, mười hai thì. Xem bethink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bethink · bethought · will bethinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bethinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bethoughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bethinkingThì hiện tại
He often bethinks himself of his late mentor's advice.
Anh ấy thường nhớ lại lời khuyên của người thầy đã khuất.
I am bethinking myself of what to say next.
Tôi đang suy nghĩ xem nên nói gì tiếp theo.
He has bethought himself of an old friend's warning.
Anh ấy đã nhớ lại lời cảnh báo của một người bạn cũ.
He has been bethinking himself of the offer since Monday.
Anh ấy đã suy nghĩ về lời đề nghị đó từ hôm thứ Hai.
Thì quá khứ
He bethought himself of his promise at the last moment.
Anh ấy đã nhớ lại lời hứa của mình vào phút chót.
I was bethinking myself of a reply when she interrupted.
Tôi đang nghĩ ra câu trả lời thì cô ấy ngắt lời.
He had bethought himself of the old debt before she mentioned it.
Anh ấy đã nhớ lại món nợ cũ trước khi cô ấy nhắc đến.
He had been bethinking himself of the warning for weeks before he acted.
Anh ấy đã suy nghĩ về lời cảnh báo đó nhiều tuần trước khi hành động.
Thì tương lai
He will bethink himself of a solution before tomorrow.
Anh ấy sẽ nghĩ ra giải pháp trước ngày mai.
At that point he will be bethinking himself of his next move.
Vào lúc đó anh ấy sẽ đang suy tính bước đi tiếp theo.
By morning he will have bethought himself of a fair solution.
Đến sáng mai anh ấy sẽ đã nghĩ ra một giải pháp công bằng.
By the deadline he will have been bethinking himself of a reply for a month.
Đến hạn chót anh ấy sẽ đã suy nghĩ về câu trả lời suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bethink / bethinks + oneself | Quá khứ đơn S + bethought oneself | Tương lai đơn S + will + bethink oneself |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bethinking oneself | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bethinking oneself | Tương lai tiếp diễn S + will be + bethinking oneself |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bethought oneself | Quá khứ hoàn thành S + had + bethought oneself | Tương lai hoàn thành S + will have + bethought oneself |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bethinking oneself | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bethinking oneself | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bethinking oneself |
Luyện chia bethink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 bất quy tắc là bethought, không thêm -ed như động từ có quy tắc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn bethought.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
