Chia động từ behold
All Tenses of the Verb "behold"
Một động từ, mười hai thì. Xem behold biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
behold · beheld · will beholdViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + beholdingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + beheldNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + beholdingThì hiện tại
From the summit, one beholds the entire city below.
Từ đỉnh núi, người ta có thể chiêm ngưỡng toàn bộ thành phố bên dưới.
We are beholding a truly rare phenomenon tonight.
Tối nay chúng ta đang chiêm ngưỡng một hiện tượng vô cùng hiếm có.
They have beheld the ancient ruins with awe.
Họ đã chiêm ngưỡng những tàn tích cổ xưa với lòng ngưỡng mộ.
She has been beholding the painting for nearly an hour.
Cô ấy đã chiêm ngưỡng bức tranh gần một tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
The travelers beheld a breathtaking waterfall on their journey.
Những người lữ hành đã chiêm ngưỡng một thác nước ngoạn mục trên hành trình.
He was beholding the ancient temple when the guide began speaking.
Anh ấy đang chiêm ngưỡng ngôi đền cổ khi người hướng dẫn bắt đầu nói.
The artist had beheld the scene long before he painted it.
Người họa sĩ đã chiêm ngưỡng cảnh vật ấy từ lâu trước khi vẽ nó.
We had been beholding the parade for an hour before it ended.
Chúng tôi đã chiêm ngưỡng cuộc diễu hành suốt một tiếng trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
Visitors will behold a spectacular light show at the festival.
Du khách sẽ được chiêm ngưỡng một buổi trình diễn ánh sáng ngoạn mục tại lễ hội.
This time tomorrow, they will be beholding the grand opening.
Giờ này ngày mai, họ sẽ đang chiêm ngưỡng lễ khai mạc long trọng.
By sunset, he will have beheld every corner of the ancient city.
Đến khi hoàng hôn buông xuống, anh ấy sẽ đã chiêm ngưỡng mọi ngóc ngách của thành phố cổ.
By dawn, we will have been beholding the meteor shower all night.
Đến bình minh, chúng tôi sẽ đã chiêm ngưỡng mưa sao băng suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + behold / beholds | Quá khứ đơn S + beheld | Tương lai đơn S + will + behold |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + beholding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + beholding | Tương lai tiếp diễn S + will be + beholding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + beheld | Quá khứ hoàn thành S + had + beheld | Tương lai hoàn thành S + will have + beheld |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + beholding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + beholding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + beholding |
Luyện chia behold qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
behold là động từ bất quy tắc, V3 là "beheld", không thêm "-ed".
behold mang nghĩa "nhìn thấy, chiêm ngưỡng" (trang trọng/văn chương), không dùng như động từ nối hai mệnh đề trực tiếp.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở hiện tại đơn phải thêm "-s": "beholds".

