Chia động từ base
All Tenses of the Verb "base"
Một động từ, mười hai thì. Xem base biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
base · based · will baseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + basingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + basedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + basingThì hiện tại
The film bases its story on a true event.
Bộ phim dựa cốt truyện trên một sự kiện có thật.
They are basing the design on classic architecture.
Họ đang dựa thiết kế trên kiến trúc cổ điển.
She has based her thesis on years of research.
Cô ấy đã xây dựng luận án dựa trên nhiều năm nghiên cứu.
He has been basing his lessons on real conversations.
Anh ấy đã xây dựng bài giảng dựa trên các hội thoại thực tế.
Thì quá khứ
He based his decision on the committee's advice.
Anh ấy đã dựa quyết định trên lời khuyên của ủy ban.
I was basing my guess on the weather forecast.
Tôi đang dựa vào dự báo thời tiết để phỏng đoán.
The director had based the film on a play before it was rewritten.
Đạo diễn đã dựa bộ phim trên một vở kịch trước khi nó được viết lại.
She had been basing her lectures on outdated research before the update.
Cô ấy đã dựa các bài giảng trên nghiên cứu cũ trước khi được cập nhật.
Thì tương lai
The studio will base the sequel on the book.
Hãng phim sẽ dựa phần tiếp theo trên cuốn sách.
Next quarter we will be basing sales targets on new metrics.
Quý tới chúng tôi sẽ dựa chỉ tiêu bán hàng trên các số liệu mới.
By the deadline he will have based his thesis on new evidence.
Đến hạn chót anh ấy sẽ đã dựa luận văn trên bằng chứng mới.
By next year they will have been basing the curriculum on this framework for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã dựa chương trình học trên khung này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + base / bases | Quá khứ đơn S + based | Tương lai đơn S + will + base |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + basing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + basing | Tương lai tiếp diễn S + will be + basing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + based | Quá khứ hoàn thành S + had + based | Tương lai hoàn thành S + will have + based |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + basing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + basing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + basing |
Luyện chia base qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thể bị động cần be + based, không dùng nguyên mẫu base một mình.
Chủ ngữ số ít (she) đi với has, không dùng have.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing, không được bỏ qua.
