Chia động từ barter
All Tenses of the Verb "barter"
Một động từ, mười hai thì. Xem barter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
barter · bartered · will barterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + barteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + barteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + barteringThì hiện tại
He barters fish for rice with his neighbors.
Anh ấy đổi cá lấy gạo với hàng xóm.
They are bartering handmade crafts for food at the fair.
Họ đang đổi đồ thủ công lấy thức ăn tại hội chợ.
They have bartered livestock for land before.
Họ từng đổi gia súc lấy đất trước đây.
They have been bartering wool for grain since spring.
Họ đã đổi len lấy ngũ cốc từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
He bartered his watch for a bicycle.
Anh ấy đã đổi đồng hồ lấy chiếc xe đạp.
He was bartering rice for salt when we arrived.
Anh ấy đang đổi gạo lấy muối khi chúng tôi đến.
The tribe had bartered furs for weapons long before contact with settlers.
Bộ lạc đã đổi lông thú lấy vũ khí từ rất lâu trước khi tiếp xúc với người định cư.
The two villages had been bartering rice for fish for decades.
Hai ngôi làng đã đổi gạo lấy cá suốt nhiều thập kỷ.
Thì tương lai
He will barter his catch for vegetables tomorrow.
Ngày mai anh ấy sẽ đổi cá đánh được lấy rau.
At noon they will be bartering silk for tea.
Giữa trưa họ sẽ đang đổi lụa lấy trà.
By next month he will have bartered his whole harvest.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đổi hết vụ mùa của mình.
By 2030 the two communities will have been bartering resources for twenty years.
Đến 2030 hai cộng đồng sẽ đã trao đổi hàng hóa với nhau suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + barter / barters | Quá khứ đơn S + bartered | Tương lai đơn S + will + barter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bartering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bartering | Tương lai tiếp diễn S + will be + bartering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bartered | Quá khứ hoàn thành S + had + bartered | Tương lai hoàn thành S + will have + bartered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bartering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bartering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bartering |
Luyện chia barter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bartered), không dùng nguyên mẫu (barter).
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc cần thêm -ed (bartered).
Thì tiếp diễn cần V-ing (bartering) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

