Chia động từ bandage
All Tenses of the Verb "bandage"
Một động từ, mười hai thì. Xem bandage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bandage · bandaged · will bandageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bandagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bandagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bandagingThì hiện tại
The nurse bandages his knee after every training session.
Y tá băng bó đầu gối cho anh ấy sau mỗi buổi tập.
The paramedic is bandaging the cyclist's injured hand.
Nhân viên cấp cứu đang băng bó bàn tay bị thương của người đi xe đạp.
The medic has already bandaged the soldier's shoulder.
Nhân viên y tế đã băng bó xong vai của người lính.
The nurse has been bandaging patients since her shift began.
Y tá đã băng bó cho bệnh nhân từ lúc ca trực bắt đầu.
Thì quá khứ
The paramedic bandaged the wound at the scene of the accident.
Nhân viên cấp cứu đã băng bó vết thương ngay tại hiện trường tai nạn.
She was bandaging the child's knee when he started crying.
Cô ấy đang băng bó đầu gối của đứa trẻ thì nó bắt đầu khóc.
The paramedic had already bandaged his leg by the time help arrived.
Nhân viên cấp cứu đã băng bó chân anh ấy xong trước khi có người đến giúp.
The nurse had been bandaging patients all night before she finally rested.
Y tá đã băng bó cho bệnh nhân suốt cả đêm trước khi cô cuối cùng được nghỉ.
Thì tương lai
The medic will bandage the wound as soon as the bleeding stops.
Nhân viên y tế sẽ băng bó vết thương ngay khi máu ngừng chảy.
At 5pm, the nurse will be bandaging the last patient of the day.
Vào lúc 5 giờ chiều, y tá sẽ đang băng bó cho bệnh nhân cuối cùng trong ngày.
By noon, the team doctor will have bandaged three sprained ankles.
Đến trưa, bác sĩ đội bóng sẽ đã băng bó xong ba ca bong gân mắt cá.
By midnight, the nurse will have been bandaging patients continuously since dawn.
Đến nửa đêm, y tá sẽ đã băng bó liên tục cho bệnh nhân từ lúc bình minh.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bandage / bandages | Quá khứ đơn S + bandaged | Tương lai đơn S + will + bandage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bandaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bandaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + bandaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bandaged | Quá khứ hoàn thành S + had + bandaged | Tương lai hoàn thành S + will have + bandaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bandaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bandaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bandaging |
Luyện chia bandage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bandaged), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau am/is/are/was/were phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

