Chia động từ backpedal
All Tenses of the Verb "backpedal"
Một động từ, mười hai thì. Xem backpedal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
backpedal · backpedaled · will backpedalViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + backpedalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + backpedaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + backpedalingThì hiện tại
The senator backpedals whenever the media criticizes him.
Vị thượng nghị sĩ rút lại lời nói mỗi khi bị truyền thông chỉ trích.
The company is backpedaling on its new policy.
Công ty đang rút lại chính sách mới của mình.
The mayor has backpedaled on his campaign promise.
Thị trưởng đã rút lại lời hứa tranh cử của mình.
The team has been backpedaling since the backlash started.
Đội ngũ đã rút lui dần kể từ khi làn sóng phản đối bắt đầu.
Thì quá khứ
The director backpedaled on the layoffs.
Giám đốc đã rút lại quyết định sa thải.
He was backpedaling fast when the truth came out.
Anh ta đã vội rút lại lời nói khi sự thật được phơi bày.
The spokesperson had backpedaled before anyone asked.
Người phát ngôn đã rút lại lời nói trước khi ai đó kịp hỏi.
He had been backpedaling for days before admitting the mistake.
Anh ta đã rút lui dần suốt nhiều ngày trước khi thừa nhận sai lầm.
Thì tương lai
The candidate will backpedal if the poll numbers drop.
Ứng viên sẽ rút lại lời nói nếu tỷ lệ ủng hộ giảm.
By tonight, he will be backpedaling on live television.
Đến tối nay, anh ta sẽ đang rút lại lời nói trên truyền hình trực tiếp.
By the time the report is released, he will have backpedaled twice.
Đến khi báo cáo được công bố, anh ta sẽ đã rút lại lời nói hai lần.
By the election, he will have been backpedaling on this issue for a year.
Đến kỳ bầu cử, anh ta sẽ đã rút lại quan điểm này suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + backpedal / backpedals | Quá khứ đơn S + backpedaled | Tương lai đơn S + will + backpedal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + backpedaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + backpedaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + backpedaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + backpedaled | Quá khứ hoàn thành S + had + backpedaled | Tương lai hoàn thành S + will have + backpedaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + backpedaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + backpedaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + backpedaling |
Luyện chia backpedal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: backpedals.
Mệnh đề điều kiện loại 1 (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

