Chia động từ awe
All Tenses of the Verb "awe"
Một động từ, mười hai thì. Xem awe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
awe · awed · will aweViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + awingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + awedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + awingThì hiện tại
The vast canyon awes everyone who visits.
Hẻm núi rộng lớn khiến mọi người đến thăm đều kinh ngạc.
The fireworks are awing the whole city right now.
Pháo hoa đang khiến cả thành phố kinh ngạc ngay lúc này.
The building has awed architects since it opened.
Tòa nhà đã khiến các kiến trúc sư kinh ngạc từ khi khai trương.
The monument has been awing tourists since 1990.
Tượng đài đã liên tục khiến du khách kinh ngạc từ năm 1990.
Thì quá khứ
The magician awed everyone at the show yesterday.
Nhà ảo thuật đã khiến mọi người kinh ngạc tại buổi diễn hôm qua.
The northern lights were awing campers when the clouds rolled in.
Cực quang đang khiến những người cắm trại kinh ngạc khi mây kéo đến.
The invention had already awed the jury before the final round.
Phát minh đó đã khiến ban giám khảo kinh ngạc trước vòng chung kết.
The dancer had been awing audiences for a decade before retiring.
Vũ công đã khiến khán giả kinh ngạc suốt một thập kỷ trước khi giải nghệ.
Thì tương lai
The launch will awe engineers around the world.
Buổi ra mắt sẽ khiến các kỹ sư trên toàn thế giới kinh ngạc.
By 9pm the light show will be awing the whole stadium.
Đến 9 giờ tối, màn trình diễn ánh sáng sẽ đang khiến cả sân vận động kinh ngạc.
By 2030 the project will have awed the entire industry.
Đến năm 2030, dự án sẽ đã khiến cả ngành công nghiệp kinh ngạc.
By next decade the artist will have been awing collectors for thirty years.
Đến thập kỷ tới, nghệ sĩ sẽ đã khiến các nhà sưu tập kinh ngạc suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + awe / awes | Quá khứ đơn S + awed | Tương lai đơn S + will + awe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + awing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + awing | Tương lai tiếp diễn S + will be + awing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + awed | Quá khứ hoàn thành S + had + awed | Tương lai hoàn thành S + will have + awed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + awing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + awing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + awing |
Luyện chia awe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn awed.
V-ing của awe bỏ 'e' cuối: awe → awing, không phải aweing.

