Chia động từ attribute
All Tenses of the Verb "attribute"
Một động từ, mười hai thì. Xem attribute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
attribute · attributed · will attributeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + attributingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + attributedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + attributingThì hiện tại
Scientists attribute the change to global warming.
Các nhà khoa học quy sự thay đổi này cho hiện tượng nóng lên toàn cầu.
The report is attributing the outbreak to contaminated water.
Bản báo cáo đang quy đợt bùng phát này cho nguồn nước ô nhiễm.
The critics have already attributed the film's success to its director.
Giới phê bình đã quy thành công của bộ phim cho vị đạo diễn.
They have been attributing the decline to climate change for years.
Họ đã quy sự suy giảm này cho biến đổi khí hậu nhiều năm nay.
Thì quá khứ
The teacher attributed his low grade to a lack of study.
Giáo viên đã quy điểm số thấp của anh ấy cho việc thiếu học tập.
The scientists were attributing the results to a lab error before the review.
Các nhà khoa học đang quy kết quả này cho sai sót phòng thí nghiệm trước khi rà soát lại.
The board had already attributed the drop in profit to rising costs.
Hội đồng quản trị đã quy sự sụt giảm lợi nhuận cho chi phí tăng cao.
The press had been attributing the scandal to the minister for weeks before he resigned.
Báo chí đã quy vụ bê bối này cho vị bộ trưởng suốt nhiều tuần trước khi ông từ chức.
Thì tương lai
Future generations will attribute the recovery to early reforms.
Các thế hệ tương lai sẽ quy sự phục hồi này cho những cải cách sớm.
At the hearing, lawyers will be attributing the fault to both parties.
Tại phiên điều trần, các luật sư sẽ đang quy lỗi cho cả hai bên.
By next year, experts will have attributed the trend to several factors.
Đến năm sau, các chuyên gia sẽ đã quy xu hướng này cho nhiều yếu tố.
By 2030 historians will have been attributing the reforms to that leader for twenty years.
Đến 2030, các sử gia sẽ đã quy những cải cách này cho vị lãnh đạo đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + attribute / attributes | Quá khứ đơn S + attributed | Tương lai đơn S + will + attribute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + attributing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + attributing | Tương lai tiếp diễn S + will be + attributing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + attributed | Quá khứ hoàn thành S + had + attributed | Tương lai hoàn thành S + will have + attributed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + attributing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + attributing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + attributing |
Luyện chia attribute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cấu trúc đúng là attribute something to something, dùng giới từ 'to' chứ không phải 'for'.
Ở dạng bị động cần V3 (attributed), không dùng V1 (attribute).
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (attributes).
