GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ associate

All Tenses of the Verb "associate"

Một động từ, mười hai thì. Xem associate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUassociate
V2 · QUÁ KHỨassociated
V3 · PHÂN TỪassociated
V-INGassociating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

associate / associates · associated · will associate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + associating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + associated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + associating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, suy nghĩ hoặc thói quen liên tưởng chung.
S + associate / associates
Khẳng định:People associate success with hard work.
Phủ định:He doesn't associate with criminals.
Nghi vấn:Do you associate this smell with your childhood?

I associate the beach with summer.

Tôi liên tưởng bãi biển với mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc kết giao hoặc liên tưởng đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + associating
Khẳng định:She is associating herself with the new project.
Phủ định:He isn't associating with that group anymore.
Nghi vấn:Is he associating with the wrong crowd?

The brand is associating itself with sustainability.

Thương hiệu đang gắn hình ảnh mình với sự bền vững.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc kết giao hoặc liên tưởng vừa xảy ra, còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + associated
Khẳng định:He has associated with several charities over the years.
Phủ định:She hasn't associated her name with the scandal.
Nghi vấn:Have you ever associated this brand with quality?

The company has associated its name with innovation.

Công ty đã gắn tên mình với sự đổi mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào việc kết giao liên tục cho đến hiện tại.
S + have/has been + associating
Khẳng định:She has been associating with local artists for years.
Phủ định:He hasn't been associating with them recently.
Nghi vấn:How long have you been associating with that community?

They have been associating with the same partners since 2020.

Họ đã liên tục hợp tác với cùng những đối tác đó từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc liên tưởng hoặc kết giao đã xảy ra tại một thời điểm quá khứ.
S + associated
Khẳng định:People associated the brand with luxury in the 1990s.
Phủ định:He didn't associate with that group.
Nghi vấn:Did you associate the smell with anything?

She associated the song with her graduation.

Cô ấy liên tưởng bài hát đó với lễ tốt nghiệp của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc kết giao đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + associating
Khẳng định:She was associating with the wrong people before she changed.
Phủ định:He wasn't associating with criminals at that time.
Nghi vấn:Were you associating with them last year?

He was associating with the rebels when the war began.

Anh ta đang giao thiệp với quân nổi dậy khi chiến tranh nổ ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc liên tưởng hoặc kết giao đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + associated
Khẳng định:He had associated the color with danger before he learned the truth.
Phủ định:She hadn't associated his name with the company before.
Nghi vấn:Had you associated this song with that memory before?

They had associated the logo with quality before the recall.

Họ đã liên tưởng logo đó với chất lượng trước khi có đợt thu hồi sản phẩm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kết giao kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + associating
Khẳng định:She had been associating with the group for years before she left.
Phủ định:He hadn't been associating with them for long before the scandal.
Nghi vấn:Had they been associating with the rebels before the arrest?

He had been associating with the club for a decade before he resigned.

Anh ta đã sinh hoạt cùng câu lạc bộ đó cả thập kỷ trước khi từ chức.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về việc liên tưởng hoặc kết giao trong tương lai.
S + will + associate
Khẳng định:People will associate this event with change.
Phủ định:She won't associate with them again.
Nghi vấn:Will customers associate the brand with quality?

Fans will associate this song with the tour.

Người hâm mộ sẽ liên tưởng bài hát này với chuyến lưu diễn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Dự đoán việc kết giao sẽ đang diễn ra tại một mốc tương lai.
S + will be + associating
Khẳng định:By next year, people will be associating the company with innovation.
Phủ định:He won't be associating with that group anymore.
Nghi vấn:Will investors be associating the brand with risk?

Customers will be associating the new logo with trust by then.

Đến lúc đó, khách hàng sẽ đang gắn logo mới với sự tin cậy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc liên tưởng hoặc kết giao sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + associated
Khẳng định:By the launch, customers will have associated the logo with trust.
Phủ định:She won't have associated with them by then.
Nghi vấn:Will people have associated the name with success by 2027?

By next year, fans will have associated the band with the festival.

Đến năm sau, người hâm mộ sẽ đã liên tưởng ban nhạc đó với lễ hội.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian kết giao liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + associating
Khẳng định:By next year, she will have been associating with that organization for a decade.
Phủ định:He won't have been associating with them for long by then.
Nghi vấn:Will you have been associating with this community for years by the anniversary?

By 2030, they will have been associating with the same partners for 20 years.

Đến 2030, họ sẽ đã hợp tác liên tục với cùng đối tác đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + associate / associates
Quá khứ đơn
S + associated
Tương lai đơn
S + will + associate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + associating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + associating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + associating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + associated
Quá khứ hoàn thành
S + had + associated
Tương lai hoàn thành
S + will have + associated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + associating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + associating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + associating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia associate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I associate with success this idea.I associate this idea with success.

Cấu trúc đúng là "associate + tân ngữ + with + danh từ", không đảo ngược thứ tự.

She is associate with that company.She is associated with that company.

Nghĩa bị động "được liên kết với" cần "is/are + associated", không dùng nguyên mẫu.

He associates with them since college.He has associated with them since college.

Có "since" chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#associate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS