Chia động từ associate
All Tenses of the Verb "associate"
Một động từ, mười hai thì. Xem associate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
associate / associates · associated · will associateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + associatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + associatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + associatingThì hiện tại
I associate the beach with summer.
Tôi liên tưởng bãi biển với mùa hè.
The brand is associating itself with sustainability.
Thương hiệu đang gắn hình ảnh mình với sự bền vững.
The company has associated its name with innovation.
Công ty đã gắn tên mình với sự đổi mới.
They have been associating with the same partners since 2020.
Họ đã liên tục hợp tác với cùng những đối tác đó từ năm 2020.
Thì quá khứ
She associated the song with her graduation.
Cô ấy liên tưởng bài hát đó với lễ tốt nghiệp của mình.
He was associating with the rebels when the war began.
Anh ta đang giao thiệp với quân nổi dậy khi chiến tranh nổ ra.
They had associated the logo with quality before the recall.
Họ đã liên tưởng logo đó với chất lượng trước khi có đợt thu hồi sản phẩm.
He had been associating with the club for a decade before he resigned.
Anh ta đã sinh hoạt cùng câu lạc bộ đó cả thập kỷ trước khi từ chức.
Thì tương lai
Fans will associate this song with the tour.
Người hâm mộ sẽ liên tưởng bài hát này với chuyến lưu diễn.
Customers will be associating the new logo with trust by then.
Đến lúc đó, khách hàng sẽ đang gắn logo mới với sự tin cậy.
By next year, fans will have associated the band with the festival.
Đến năm sau, người hâm mộ sẽ đã liên tưởng ban nhạc đó với lễ hội.
By 2030, they will have been associating with the same partners for 20 years.
Đến 2030, họ sẽ đã hợp tác liên tục với cùng đối tác đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + associate / associates | Quá khứ đơn S + associated | Tương lai đơn S + will + associate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + associating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + associating | Tương lai tiếp diễn S + will be + associating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + associated | Quá khứ hoàn thành S + had + associated | Tương lai hoàn thành S + will have + associated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + associating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + associating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + associating |
Luyện chia associate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cấu trúc đúng là "associate + tân ngữ + with + danh từ", không đảo ngược thứ tự.
Nghĩa bị động "được liên kết với" cần "is/are + associated", không dùng nguyên mẫu.
Có "since" chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
