Chia động từ assimilate
All Tenses of the Verb "assimilate"
Một động từ, mười hai thì. Xem assimilate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
assimilate · assimilated · will assimilateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assimilatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assimilatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assimilatingThì hiện tại
Immigrants often assimilate into the local culture over time.
Người nhập cư thường hòa nhập vào văn hóa bản địa theo thời gian.
We are assimilating the new guidelines into our workflow.
Chúng tôi đang tiếp thu các hướng dẫn mới vào quy trình làm việc.
She has assimilated the local customs remarkably fast.
Cô ấy đã tiếp thu phong tục địa phương nhanh đến đáng kinh ngạc.
The team has been assimilating the new system for weeks.
Nhóm đã tiếp thu hệ thống mới trong nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
The city assimilated thousands of refugees after the war.
Thành phố đã tiếp nhận hàng nghìn người tị nạn sau chiến tranh.
He was assimilating the local dialect while working abroad.
Anh ấy đang học theo phương ngữ địa phương khi làm việc ở nước ngoài.
The firm had already assimilated the smaller startup by June.
Công ty đã sáp nhập và tiếp thu công ty khởi nghiệp nhỏ hơn trước tháng Sáu.
The settlers had been assimilating the local language for years before the treaty.
Những người định cư đã học tiếng địa phương nhiều năm trước khi có hiệp ước.
Thì tương lai
The refugees will assimilate gradually into the community.
Những người tị nạn sẽ dần hòa nhập vào cộng đồng.
This time next year, we will be assimilating the merged departments.
Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang hợp nhất các phòng ban.
By graduation, he will have assimilated three foreign languages.
Đến ngày tốt nghiệp, anh ấy sẽ đã tiếp thu ba ngoại ngữ.
By the review, the team will have been assimilating the changes for months.
Đến kỳ đánh giá, nhóm sẽ đã tiếp thu các thay đổi suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assimilate / assimilates | Quá khứ đơn S + assimilated | Tương lai đơn S + will + assimilate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + assimilating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + assimilating | Tương lai tiếp diễn S + will be + assimilating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + assimilated | Quá khứ hoàn thành S + had + assimilated | Tương lai hoàn thành S + will have + assimilated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + assimilating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + assimilating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + assimilating |
Luyện chia assimilate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng giới từ "into", không dùng "with" sau assimilate.
Chủ ngữ số ít (body) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has luôn dùng V3 (assimilated), không dùng động từ nguyên mẫu.

