GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ assimilate

All Tenses of the Verb "assimilate"

Một động từ, mười hai thì. Xem assimilate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUassimilate
V2 · QUÁ KHỨassimilated
V3 · PHÂN TỪassimilated
V-INGassimilating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

assimilate · assimilated · will assimilate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + assimilating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + assimilated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + assimilating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật cố định (hấp thụ, hòa nhập).
S + assimilate / assimilates
Khẳng định:The body assimilates nutrients from food.
Phủ định:The company doesn't assimilate new employees quickly.
Nghi vấn:How does the immune system assimilate new information?

Immigrants often assimilate into the local culture over time.

Người nhập cư thường hòa nhập vào văn hóa bản địa theo thời gian.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + assimilating
Khẳng định:The new students are assimilating into school life quickly.
Phủ định:He isn't assimilating the new data yet.
Nghi vấn:Is she assimilating well into the new team?

We are assimilating the new guidelines into our workflow.

Chúng tôi đang tiếp thu các hướng dẫn mới vào quy trình làm việc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + assimilated
Khẳng định:The company has assimilated several smaller businesses.
Phủ định:They haven't assimilated the new technology into their workflow.
Nghi vấn:Have you assimilated all the feedback from the meeting?

She has assimilated the local customs remarkably fast.

Cô ấy đã tiếp thu phong tục địa phương nhanh đến đáng kinh ngạc.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + assimilating
Khẳng định:She has been assimilating new vocabulary every day this year.
Phủ định:We haven't been assimilating the changes fast enough.
Nghi vấn:How long have you been assimilating this new information?

The team has been assimilating the new system for weeks.

Nhóm đã tiếp thu hệ thống mới trong nhiều tuần qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + assimilated
Khẳng định:The community assimilated the newcomers within a decade.
Phủ định:The old system didn't assimilate the new data properly.
Nghi vấn:Did the students assimilate the lesson quickly?

The city assimilated thousands of refugees after the war.

Thành phố đã tiếp nhận hàng nghìn người tị nạn sau chiến tranh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + assimilating
Khẳng định:The immigrants were assimilating into society when the war began.
Phủ định:The team wasn't assimilating the new process smoothly.
Nghi vấn:Were they assimilating the changes at that time?

He was assimilating the local dialect while working abroad.

Anh ấy đang học theo phương ngữ địa phương khi làm việc ở nước ngoài.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + assimilated
Khẳng định:By 1990, the group had assimilated into the mainstream culture.
Phủ định:She hadn't assimilated the material before the exam.
Nghi vấn:Had the company assimilated its new acquisition by then?

The firm had already assimilated the smaller startup by June.

Công ty đã sáp nhập và tiếp thu công ty khởi nghiệp nhỏ hơn trước tháng Sáu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + assimilating
Khẳng định:They had been assimilating the customs for years before they felt at home.
Phủ định:He hadn't been assimilating the lessons long before he understood them.
Nghi vấn:Had the researchers been assimilating the data for months before publishing?

The settlers had been assimilating the local language for years before the treaty.

Những người định cư đã học tiếng địa phương nhiều năm trước khi có hiệp ước.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định về tương lai.
S + will + assimilate
Khẳng định:The new hires will assimilate into the team soon.
Phủ định:The old firm won't assimilate the new brand easily.
Nghi vấn:Will the students assimilate this concept quickly?

The refugees will assimilate gradually into the community.

Những người tị nạn sẽ dần hòa nhập vào cộng đồng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + assimilating
Khẳng định:By next month, the interns will be assimilating into daily operations.
Phủ định:They won't be assimilating the update until next quarter.
Nghi vấn:Will the team be assimilating the new software by Friday?

This time next year, we will be assimilating the merged departments.

Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang hợp nhất các phòng ban.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + assimilated
Khẳng định:By the end of the year, the firm will have assimilated its rival's staff.
Phủ định:She won't have assimilated all the material by the deadline.
Nghi vấn:Will they have assimilated the new culture by 2027?

By graduation, he will have assimilated three foreign languages.

Đến ngày tốt nghiệp, anh ấy sẽ đã tiếp thu ba ngoại ngữ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + assimilating
Khẳng định:By 2030, the region will have been assimilating migrants for two decades.
Phủ định:We won't have been assimilating the new system for long by launch.
Nghi vấn:Will the company have been assimilating the merger for a year by then?

By the review, the team will have been assimilating the changes for months.

Đến kỳ đánh giá, nhóm sẽ đã tiếp thu các thay đổi suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + assimilate / assimilates
Quá khứ đơn
S + assimilated
Tương lai đơn
S + will + assimilate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + assimilating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + assimilating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + assimilating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + assimilated
Quá khứ hoàn thành
S + had + assimilated
Tương lai hoàn thành
S + will have + assimilated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + assimilating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + assimilating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + assimilating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia assimilate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He assimilated with the new culture.He assimilated into the new culture.

Dùng giới từ "into", không dùng "with" sau assimilate.

The body assimilate nutrients quickly.The body assimilates nutrients quickly.

Chủ ngữ số ít (body) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

They have assimilate the new rules.They have assimilated the new rules.

Sau have/has luôn dùng V3 (assimilated), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#assimilate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS