Chia động từ assess
All Tenses of the Verb "assess"
Một động từ, mười hai thì. Xem *assess* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
assess · assessed · will assessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assessingThì hiện tại
The doctor assesses each patient's condition carefully.
Bác sĩ đánh giá kỹ tình trạng của từng bệnh nhân.
The committee is currently assessing the applications.
Ủy ban đang đánh giá các đơn ứng tuyển.
She has assessed the project's progress three times this month.
Cô ấy đã đánh giá tiến độ dự án ba lần trong tháng này.
He has been assessing student work since the semester began.
Anh ấy đã liên tục đánh giá bài của học sinh từ đầu học kỳ.
Thì quá khứ
The auditor assessed the company's financial health last year.
Kiểm toán viên đã đánh giá tình hình tài chính của công ty năm ngoái.
The team was assessing the damage when the manager arrived.
Nhóm đang đánh giá thiệt hại khi người quản lý đến.
The team had assessed the strategy before the campaign launched.
Nhóm đã đánh giá chiến lược trước khi chiến dịch ra mắt.
The evaluator had been assessing candidates for months before the final decision.
Người đánh giá đã xem xét các ứng viên trong nhiều tháng trước khi ra quyết định cuối cùng.
Thì tương lai
The board will assess the financial results next month.
Hội đồng sẽ đánh giá kết quả tài chính vào tháng tới.
By 3pm tomorrow she will be assessing the final reports.
Vào lúc 3 giờ chiều mai cô ấy sẽ đang xem xét các báo cáo cuối kỳ.
By the end of the month we will have assessed every application.
Đến cuối tháng chúng tôi sẽ đã đánh giá mọi đơn ứng tuyển.
By December she will have been assessing student progress for six months.
Đến tháng Mười Hai cô ấy sẽ đã liên tục đánh giá tiến độ học sinh được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assess / assesses | Quá khứ đơn S + assessed | Tương lai đơn S + will + assess |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + assessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + assessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + assessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + assessed | Quá khứ hoàn thành S + had + assessed | Tương lai hoàn thành S + will have + assessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + assessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + assessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + assessing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (the doctor) → cần thêm -es: assesses.
Thì tiếp diễn cần có V-ing (assessing), không dùng dạng nguyên thể.
