Chia động từ assert
All Tenses of the Verb "assert"
Một động từ, mười hai thì. Xem *assert* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
assert · asserted · will assertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assertingThì hiện tại
I always assert my position clearly.
Tôi luôn khẳng định quan điểm của mình một cách rõ ràng.
The lawyer is asserting the client's innocence.
Luật sư đang khẳng định sự vô tội của thân chủ.
The company has asserted its right to appeal.
Công ty đã khẳng định quyền kháng cáo của mình.
She has been asserting her authority since taking the new role.
Cô ấy đã liên tục khẳng định quyền hạn kể từ khi nhậm chức mới.
Thì quá khứ
The manager asserted that the project would be completed on time.
Người quản lý đã khẳng định rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.
He was asserting his argument when the judge stopped him.
Anh ấy đang trình bày lập luận thì quan tòa ngắt lời.
The team had already asserted its position before the meeting.
Nhóm đã khẳng định quan điểm trước khi cuộc họp diễn ra.
The activist had been asserting the need for change for years.
Nhà hoạt động đã kiên trì kêu gọi sự thay đổi trong nhiều năm.
Thì tương lai
I will assert my independence in this decision.
Tôi sẽ khẳng định sự độc lập của mình trong quyết định này.
At noon she will be asserting her argument in court.
Vào trưa mai cô ấy sẽ đang trình bày lập luận tại tòa.
By Friday the team will have asserted all key points.
Đến thứ Sáu nhóm sẽ đã trình bày tất cả các điểm chính.
By 2030 the organization will have been asserting these rights for twenty years.
Đến năm 2030 tổ chức sẽ đã kiên trì bảo vệ các quyền này trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assert / asserts | Quá khứ đơn S + asserted | Tương lai đơn S + will + assert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + asserting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + asserting | Tương lai tiếp diễn S + will be + asserting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + asserted | Quá khứ hoàn thành S + had + asserted | Tương lai hoàn thành S + will have + asserted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + asserting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + asserting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + asserting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Thì tiếp diễn cần có V-ing (asserting), không dùng dạng nguyên thể.
