Chia động từ arise
All Tenses of the Verb "arise"
Một động từ, mười hai thì. Xem arise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
arise · arose · will ariseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + arisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + arisenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + arisingThì hiện tại
A new opportunity arises every few months.
Một cơ hội mới xuất hiện vài tháng một lần.
A new difficulty is arising in the negotiations.
Một khó khăn mới đang nảy sinh trong cuộc đàm phán.
A complication has arisen with the contract.
Một trục trặc đã phát sinh với bản hợp đồng.
Doubts have been arising among the investors.
Những nghi ngờ đã liên tục nảy sinh trong giới đầu tư.
Thì quá khứ
A dispute arose over the payment.
Một tranh chấp đã nảy sinh về khoản thanh toán.
A misunderstanding was arising between the two teams.
Một sự hiểu lầm đang nảy sinh giữa hai đội.
A new risk had arisen before the launch date.
Một rủi ro mới đã nảy sinh trước ngày ra mắt.
Doubts had been arising for months before the audit.
Những nghi ngờ đã liên tục nảy sinh nhiều tháng trước cuộc kiểm toán.
Thì tương lai
New questions will arise once we start testing.
Những câu hỏi mới sẽ nảy sinh khi chúng ta bắt đầu kiểm thử.
Fresh concerns will be arising throughout the rollout.
Những mối lo mới sẽ liên tục nảy sinh suốt quá trình triển khai.
New risks will have arisen by the time we launch.
Những rủi ro mới sẽ đã nảy sinh trước khi chúng ta ra mắt.
Doubts will have been arising for a year by the review.
Những nghi ngờ sẽ đã liên tục nảy sinh cả năm trước kỳ đánh giá.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + arise / arises | Quá khứ đơn S + arose | Tương lai đơn S + will + arise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + arising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + arising | Tương lai tiếp diễn S + will be + arising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + arisen | Quá khứ hoàn thành S + had + arisen | Tương lai hoàn thành S + will have + arisen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + arising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + arising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + arising |
Luyện chia arise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (arisen), không dùng quá khứ đơn (arose).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn arose.
Arise là nội động từ, không có tân ngữ trực tiếp và không chia thành "arised"; dễ nhầm với động từ raise.
