Chia động từ annul
All Tenses of the Verb "annul"
Một động từ, mười hai thì. Xem annul biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
annul · annulled · will annulViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + annullingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + annulledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + annullingThì hiện tại
The judge annuls the marriage due to fraud.
Thẩm phán hủy bỏ cuộc hôn nhân vì gian lận.
The judge is annulling the marriage right now.
Thẩm phán đang hủy bỏ cuộc hôn nhân ngay bây giờ.
The judge has already annulled the marriage.
Thẩm phán đã hủy bỏ cuộc hôn nhân rồi.
The committee has been annulling invalid licenses all year.
Ủy ban đã hủy bỏ các giấy phép không hợp lệ suốt cả năm.
Thì quá khứ
The judge annulled the marriage in 2020.
Thẩm phán đã hủy bỏ cuộc hôn nhân vào năm 2020.
The judge was annulling the marriage when the couple reconciled.
Thẩm phán đang hủy bỏ cuộc hôn nhân thì hai người làm hòa.
The judge had annulled the marriage before the couple appealed.
Thẩm phán đã hủy bỏ cuộc hôn nhân trước khi cặp đôi kháng cáo.
The committee had been annulling invalid permits for months before the scandal broke.
Ủy ban đã hủy bỏ các giấy phép không hợp lệ suốt nhiều tháng trước khi vụ bê bối vỡ lở.
Thì tương lai
The judge will annul the marriage if fraud is proven.
Thẩm phán sẽ hủy bỏ cuộc hôn nhân nếu gian lận được chứng minh.
At 10am the judge will be annulling the marriage.
10 giờ sáng thẩm phán sẽ đang hủy bỏ cuộc hôn nhân.
By next month the judge will have annulled the marriage.
Đến tháng sau thẩm phán sẽ đã hủy bỏ cuộc hôn nhân.
By 2030 the committee will have been annulling invalid licenses for a decade.
Đến 2030 ủy ban sẽ đã hủy bỏ các giấy phép không hợp lệ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + annul / annuls | Quá khứ đơn S + annulled | Tương lai đơn S + will + annul |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + annulling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + annulling | Tương lai tiếp diễn S + will be + annulling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + annulled | Quá khứ hoàn thành S + had + annulled | Tương lai hoàn thành S + will have + annulled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + annulling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + annulling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + annulling |
Luyện chia annul qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau didn't dùng động từ nguyên thể (annul), không dùng V2 (annulled).
Sau have/has phải dùng V3 (annulled), không dùng động từ nguyên thể. Chú ý gấp đôi phụ âm 'l'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (annulled).

