Chia động từ alter
All Tenses of the Verb "alter"
Một động từ, mười hai thì. Xem alter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
alter · altered · will alterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + alteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + alteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + alteringThì hiện tại
Climate change alters weather patterns worldwide.
Biến đổi khí hậu làm thay đổi các kiểu thời tiết trên toàn thế giới.
The team is altering the design before launch.
Nhóm đang chỉnh sửa thiết kế trước khi ra mắt.
The government has altered several regulations this year.
Chính phủ đã thay đổi một số quy định trong năm nay.
The committee has been altering the proposal since January.
Ủy ban đã chỉnh sửa đề xuất từ tháng Một.
Thì quá khứ
The storm altered the shape of the coastline.
Cơn bão đã làm thay đổi hình dạng bờ biển.
The company was altering its policy when the scandal broke.
Công ty đang thay đổi chính sách thì vụ bê bối nổ ra.
The editors had altered the manuscript before publication.
Các biên tập viên đã chỉnh sửa bản thảo trước khi xuất bản.
Scientists had been altering the formula for years before the breakthrough.
Các nhà khoa học đã điều chỉnh công thức suốt nhiều năm trước khi có đột phá.
Thì tương lai
The renovation will alter the building's facade.
Việc cải tạo sẽ làm thay đổi mặt tiền tòa nhà.
By spring the city will be altering its transit routes.
Đến mùa xuân, thành phố sẽ đang thay đổi các tuyến giao thông.
By 2027 the reform will have altered the entire system.
Đến năm 2027, cuộc cải cách sẽ đã làm thay đổi toàn bộ hệ thống.
By 2030 researchers will have been altering the vaccine for a decade.
Đến năm 2030, các nhà nghiên cứu sẽ đã điều chỉnh vắc-xin suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + alter / alters | Quá khứ đơn S + altered | Tương lai đơn S + will + alter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + altering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + altering | Tương lai tiếp diễn S + will be + altering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + altered | Quá khứ hoàn thành S + had + altered | Tương lai hoàn thành S + will have + altered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + altering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + altering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + altering |
Luyện chia alter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (altered), không dùng nguyên mẫu (alter).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (altered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
